Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 12211 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Tất cả danh mục / Tài chính doanh nghiệp

Hiển thị 153 thuật ngữ trong danh mục Tài chính doanh nghiệp

Cổ phần phổ thông

Common Share

Tài chính doanh nghiệp

Loại cổ phần cơ bản của công ty cổ phần, có quyền biểu quyết và nhận cổ tức.

Cổ phần ưu đãi

Preferred Share

Tài chính doanh nghiệp

Loại cổ phần có quyền ưu tiên nhận cổ tức hoặc thanh toán khi giải thể so với cổ phần phổ thông.

Cổ tức

Dividend

Tài chính doanh nghiệp

Phần lợi nhuận sau thuế được phân phối cho cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần.

Cổ tức cổ phiếu

Stock Dividend

Tài chính doanh nghiệp

Phần lợi nhuận chia cho cổ đông bằng cổ phiếu mới phát hành thay vì tiền mặt.

Cổ tức tiền mặt

Cash Dividend

Tài chính doanh nghiệp

Phần lợi nhuận chia cho cổ đông bằng tiền mặt theo tỷ lệ sở hữu cổ phần.

Divestiture

Divestiture

Tài chính doanh nghiệp

Việc doanh nghiệp bán hoặc thanh lý một bộ phận, tài sản hoặc công ty con nhằm tập trung vào hoạt động cốt lõi hoặc thu hồi vốn.

Doanh thu thuần

Net Revenue

Tài chính doanh nghiệp

Tổng doanh thu sau khi trừ chiết khấu thương mại, giảm giá và hàng bán trả lại.

Download sách tài chính doanh nghiệp corporate finance

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính doanh nghiệp là một lĩnh vực trong ngành tài chính nghiên hứu về các quyết định về huy động vốn, đầu tư vốn và phân bổ nguồn lực tài chính của doanh nghiệp nhằm tối đa hóa giá trị cho cổ đông.

Dòng tiền chiết khấu

Discounted Cash Flow (DCF)

Tài chính doanh nghiệp

Phương pháp định giá bằng cách chiết khấu dòng tiền tương lai dự kiến về giá trị hiện tại.

Dòng tiền hoạt động

Operating Cash Flow

Tài chính doanh nghiệp

Dòng tiền phát sinh từ hoạt động kinh doanh chính, không bao gồm đầu tư và tài chính.

Dòng tiền tài chính

Financing Cash Flow

Tài chính doanh nghiệp

Dòng tiền từ hoạt động huy động và trả vốn: phát hành cổ phiếu, vay nợ, trả cổ tức.

Dòng tiền tự do

Free Cash Flow (FCF)

Tài chính doanh nghiệp

Dòng tiền còn lại sau khi trừ chi phí hoạt động và chi tiêu vốn, sẵn có cho cổ đông và chủ nợ.

Dòng tiền đầu tư

Investing Cash Flow

Tài chính doanh nghiệp

Dòng tiền liên quan đến mua sắm và thanh lý tài sản dài hạn, đầu tư tài chính.

Dòng tiền đều

Annuity

Tài chính doanh nghiệp

Chuỗi các khoản thanh toán bằng nhau được thực hiện đều đặn theo định kỳ.

EBITDA

Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation and Amortization

Tài chính doanh nghiệp

Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ, phản ánh hiệu quả hoạt động cốt lõi.

FII — Vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài (Foreign Indirect Investment)

Tài chính doanh nghiệp

FII (Foreign Indirect Investment — Vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài) là hình thức đầu tư mà nhà đầu tư nước ngoài mua các tài sản tài chính (cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ) tại một quốc gia khác mà không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp.

Forfaiting

Forfaiting

Tài chính doanh nghiệp

Mua đứt khoản phải thu dài hạn trong thương mại quốc tế với chiết khấu, không truy đòi người bán.

Giá trị doanh nghiệp

Enterprise Value (EV)

Tài chính doanh nghiệp

Tổng giá trị doanh nghiệp bao gồm vốn hoá thị trường cộng nợ ròng, dùng trong M&A.

Giá trị hiện tại

Present Value (PV)

Tài chính doanh nghiệp

Giá trị hiện tại của một khoản tiền sẽ nhận được trong tương lai, sau khi chiết khấu.

Giá trị hiện tại ròng

Net Present Value (NPV)

Tài chính doanh nghiệp

Phương pháp đánh giá dự án đầu tư bằng cách chiết khấu dòng tiền tương lai về hiện tại rồi trừ chi phí đầu tư.

Giá trị hoạt động liên tục

Going Concern Value

Tài chính doanh nghiệp

Giá trị doanh nghiệp khi giả định tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai.

Giá trị kinh tế gia tăng

Economic Value Added (EVA)

Tài chính doanh nghiệp

Chỉ số đo lường giá trị tạo ra vượt trên chi phí vốn, bằng NOPAT trừ vốn sử dụng nhân WACC.

Giá trị sổ sách

Book Value

Tài chính doanh nghiệp

Giá trị tài sản thuần của doanh nghiệp theo sổ kế toán, bằng tổng tài sản trừ tổng nợ phải trả.

Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu

Book Value Per Share (BVPS)

Tài chính doanh nghiệp

Vốn chủ sở hữu chia cho tổng số cổ phiếu đang lưu hành.

Giá trị thanh lý

Liquidation Value

Tài chính doanh nghiệp

Giá trị thu được khi bán toàn bộ tài sản doanh nghiệp trong tình huống giải thể.

Giá trị thời gian của tiền

Time Value of Money

Tài chính doanh nghiệp

Khái niệm tài chính cho rằng một đồng tiền hôm nay có giá trị hơn một đồng tiền trong tương lai.

Giá trị tương lai

Future Value (FV)

Tài chính doanh nghiệp

Giá trị của một khoản tiền tại một thời điểm trong tương lai sau khi tính lãi kép.

Giải bài tập định giá tài sản học viện tài chính

Tài chính doanh nghiệp

Định giá tài sản là quá trình xác định giá trị kinh tế của một tài sản cụ thể tại một thời điểm nhất định, dựa trên các phương pháp khoa học và các dữ liệu thị trường liên quan.

Giải thể doanh nghiệp

Company Dissolution

Tài chính doanh nghiệp

Chấm dứt sự tồn tại của doanh nghiệp, thanh lý tài sản và thanh toán các nghĩa vụ.

Huy động vốn cộng đồng cổ phần

Equity Crowdfunding

Tài chính doanh nghiệp

Hình thức gọi vốn qua nền tảng trực tuyến trong đó nhiều nhà đầu tư nhỏ lẻ góp vốn đổi lấy cổ phần doanh nghiệp.