Thuật ngữ: Thuế & Pháp luật
Hiển thị 765 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Pháp luật.
Trang 6/26 · 765 thuật ngữ
Hợp nhất quyết toán thuế
Consolidated Tax Return
Là việc công ty mẹ thực hiện quyết toán thuế TNDN hợp nhất cho cả tập đoàn bao gồm các công ty con theo quy định của Thông tư 78/2014/TT-BTC.
Hợp đồng PPP
Public-Private Partnership Contract
Hợp đồng đối tác công tư giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư tư nhân để thực hiện dự án đầu tư, cung cấp dịch vụ công theo Luật PPP 2020.
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
Life Insurance Contract
Hợp đồnh giữa bên mua bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm cam kết chi trả quyền lợi bảo hiểm khi xảy ra sự kiện liên quan đến tính mạng.
Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ
Non-Life Insurance Contract
Hợp đồng bảo hiểm dành cho tài sản, trách nhiệm dân sự, xe cơ giới và các rủi ro không liên quan đến tính mạng con người.
Hợp đồng bảo hiểm vs Hợp đồng bảo lãnh
Insurance Contract vs Guarantee Contract
Hợp đồng bảo hiểm là thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và công ty bảo hiểm về bồi thường rủi ro, còn hợp đồng bảo lãnh là cam kết của bên thứ ba trả nợ thay bên có nghĩa vụ khi đến hạn.
Hợp đồng bảo lãnh
Guarantee Contract
Văn bản pháp lý ghi nhận cam kết của bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh.
Hợp đồng bảo đảm vs Hợp đồng tín dụng
Security Contract vs Credit Contract
Hợp đồng tín dụng là thỏa thuận cho vay có hoàn trả, còn hợp đồng bảo đảm là thỏa thuận dùng tài sản bảo đảm nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng tín dụng. Hai hợp đồng này có hiệu lực độc lập nhưng có quan hệ chặt chẽ với nhau.
Hợp đồng cho vay
Loan Agreement / Loan Contract
Văn bản thỏa thuận giữa bên cho vay và bên vay về điều kiện, lãi suất, thời hạn và phương thức trả nợ, là cơ sở pháp lý cho hoạt động tín dụng ngân hàng.
Hợp đồng chuyển nhượng
Assignment Contract
Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng đất hoặc quyền yêu cầu từ bên này sang bên khác có đền bù.
Hợp đồng cầm cố
Pledge Contract
Văn bản pháp lý ghi nhận việc bên vay giao tài sản cho ngân hàng nắm giữ để đảm bảo nghĩa vụ trả nợ.
Hợp đồng cầm cố tài sản
Asset Pledge Contract
Hợp đồng bằng văn bản dùng động sản hoặc giấy tờ có giá để bảo đảm nghĩa vụ, có thể chuyển giao hoặc không chuyển giao tài sản.
Hợp đồng dân sự vs Hợp đồng kinh tế
Civil Contract vs Economic Contract
Hợp đồng dân sự phục vụ nhu cầu sinh hoạt tiêu dùng (mua bán nhà, vay tiền cá nhân); hợp đồng kinh tế phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh giữa doanh nghiệp.
Hợp đồng dân sự vs Hợp đồng thương mại
Civil Contract vs Commercial Contract
Hợp đồng dân sự phục vụ mục đích đời sống cá nhân theo Bộ luật Dân sự, hợp đồng thương mại phục vụ hoạt động kinh doanh theo Luật Thương mại 2005.
Hợp đồng dịch vụ
Service Contract
Thỏa thuận bên cung ứng thực hiện công việc cho bên sử dụng dịch vụ, không nhằm chuyển giao quyền sở hữu. Quy định tại Điều 513-522 Bộ luật Dân sự 2015.
Hợp đồng dịch vụ ngân hàng
Banking Service Agreement
Hợp đồng giữa ngân hàng và khách hàng về việc cung cấp các dịch vụ như thanh toán, chuyển tiền, bảo lãnh, thẻ, ngân hàng điện tử và các dịch vụ khác.
Hợp đồng dịch vụ vs Hợp đồng lao động
Service Contract vs Labor Contract
Hợp đồng dịch vụ thuộc Bộ luật Dân sự, tập trung vào kết quả công việc, người ký tự chịu trách nhiệm BHXH. Hợp đồng lao động thuộc Bộ luật Lao động, quản lý thời gian, tiền lương và phúc lợi.
Hợp đồng góp vốn
Capital Contribution Contract
Hợp đồng giữa các bên về việc góp tài sản để thực hiện hoạt động kinh doanh chung hoặc tăng vốn điều lệ doanh nghiệp.
Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
Business Cooperation Contract (BCC)
Hình thức hợp tác giữa các bên để cùng kinh doanh phân chia lợi nhuận mà không thành lập pháp nhân mới, phổ biến với nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Hợp đồng lao động
Labor Contract
Thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời gian làm việc theo Bộ luật Lao động 2019.
Hợp đồng lao động vs Hợp đồng dịch vụ
Employment Contract vs Service Contract
Phân biệt hai loại hợp đồng thường bị nhầm lẫn để áp dụng đúng quy định về bảo hiểm xã hội, thuế TNCN và Bộ luật Lao động.
Hợp đồng liên doanh
Joint Venture Contract
Hợp đồng giữa hai hoặc nhiều bên để cùng thực hiện dự án kinh doanh, phân chia lợi nhuận và rủi ro theo thỏa thuận trước.
Hợp đồng liên kết
Intercompany Agreement
Hợp đồng ký kết giữa các bên liên kết trong cùng tập đoàn, cần được lập hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết.
Hợp đồng liên kết trong chuyển giá
Related-Party Agreement in Transfer Pricing
Giao dịch giữa các bên có quan hệ liên kết phải kê khai trong Báo cáo giao dịch liên kết và xác định giá theo nguyên tắc giao dịch độc lập.
Hợp đồng liên kết vs Giao dịch độc lập
Related-Party Contract vs Arm's Length Transaction
Hợp đồng liên kết là giao dịch giữa các bên có quan hệ, còn giao dịch độc lập là giữa các bên không có quan hệ - mức giá độc lập là chuẩn cho giao dịch liên kết.
Hợp đồng mua bán hàng hóa
Sale and Purchase Agreement
Hợp đồng dân sự thỏa thuận việc chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa và thanh toán tiền giữa bên mua và bên bán.
Hợp đồng mua bán vs Hợp đồng dịch vụ
Sales Contract vs Service Contract
Hợp đồng mua bán chuyển giao quyền sở hữu tài sản có thu tiền, hợp đồng dịch vụ thực hiện công việc có thu phí mà không chuyển giao quyền sở hữu.
Hợp đồng nguyên tắc
Framework Contract
Hợp đồng khung thỏa thuận những điều khoản chung cho nhiều giao dịch phát sinh sau này giữa các bên, giúp tiết kiệm thời gian ký kết.
Hợp đồng nhượng quyền thương mại
Franchise Contract
Hợp đồng bên nhượng quyền cho phép bên nhận quyền kinh doanh theo hệ thống của mình và nhận phí nhượng quyền hoặc tiền bản quyền.
Hợp đồng thuê tài chính
Financial Lease Contract
Hợp đồng thuê tài sản có chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền mua lại khi hết thời hạn thuê, do công ty cho thuê tài chính cung cấp.
Hợp đồng thế chấp
Mortgage Contract
Văn bản pháp lý ghi nhận việc bên vay dùng tài sản đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ mà không chuyển giao quyền sở hữu.