Thuật ngữ: Thuế & Tài chính công
Hiển thị 671 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Tài chính công.
Trang 19/23 · 671 thuật ngữ
Tái cơ cấu kỳ hạn nợ công
Public Debt Maturity Restructuring
Điều chỉnh cơ cấu kỳ hạn các khoản nợ công để giảm áp lực trả nợ ngắn hạn và phân tán rủi ro thanh khoản.
Tái cơ cấu ngân sách
Budget Restructuring
Điều chỉnh cơ cấu thu chi ngân sách, tăng tỷ trọng chi đầu tư phát triển, giảm chi thường xuyên nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực tài chính công.
Tái cơ cấu nợ công
Public Debt Restructuring
Việc điều chỉnh cơ cấu nợ công về kỳ hạn, lãi suất, loại ngoại tệ nhằm giảm áp lực trả nợ và rủi ro tài chính công.
Tái cơ cấu thuế
Tax Restructuring
Quá trình điều chỉnh cơ cấu thuế, sắc thuế và biểu thuế nhằm nâng cao hiệu quả thu ngân sách và phù hợp với thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội.
Tái định cư
Resettlement
Chính sách bố trí chỗ ở mới, sinh kế và hỗ trợ đời sống cho người dân bị thu hồi đất phục vụ dự án đầu tư công.
Tín dụng ngân sách
Budget Credit
Khoản cho vay từ ngân sách nhà nước đối với các đối tượng chính sách, thường có lãi suất ưu đãi hoặc không tính lãi, do Quốc hội quyết định hằng năm.
Tín dụng đầu tư
Investment Credit
Nguồn vốn tín dụng từ ngân hàng thương mại hoặc tổ chức tài chính để đầu tư vào các dự án phát triển kinh tế - xã hội.
Tín phiếu kho bạc vs trái phiếu chính phủ
Treasury Bills vs Government Bonds
Tín phiếu kho bạc có kỳ hạn dưới 1 năm dùng cho bù đắp thiếu hụt ngắn hạn; trái phiếu chính phủ có kỳ hạn dài hơn dùng huy động vốn cho đầu tư.
Tạm ứng ngân sách
Budget Advance
Khoản tiền ngân sách cấp trước cho đơn vị để chi tiêu khi chưa được duyệt quyết toán, sau đó hoàn trả hoặc chuyển thành kinh phí chính thức.
Tạm ứng vốn ngân sách
Budget Advance
Cơ chế ứng trước vốn ngân sách nhà nước cho các dự án chưa hoàn thành thủ tục quyết toán hoặc thi công vượt tiến độ kế hoạch vốn.
Tạm ứng vốn đầu tư
Capital advance
Khoản ứng trước cho nhà thầu theo hợp đồng thi công xây dựng, không vượt quá tỷ lệ % giá trị hợp đồng theo quy định tại Nghị định 37/2015/NĐ-CP.
Tố tụng thuế
Tax litigation
Thủ tục tố tụng tại Tòa án hành chính giải quyết tranh chấp giữa người nộp thuế và cơ quan thuế theo Luật Tố tụng hành chính.
Tổng Kiểm toán nhà nước
State Auditor General
Người đứng đầu Kiểm toán nhà nước do Quốc hội bầu, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ kiểm toán tài chính công quốc gia.
Tổng chi ngân sách nhà nước
Total State Budget Expenditure
Toàn bộ chi phí ngân sách cho phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đảm bảo xã hội và quản lý hành chính nhà nước.
Tổng cục Hải quan
General Department of Vietnam Customs
Cơ quan thuộc Bộ Tài chính quản lý nhà nước về hải quan, thực hiện kiểm tra giám sát hàng hóa xuất nhập khẩu và thu thuế xuất nhập khẩu.
Tổng cục Thuế
General Department of Taxation
Cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính, giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về thuế, chi phát hành thông báo, khai thác dữ liệu và xây dựng chính sách thuế.
Tổng cục thuế vs Cục thuế
General Department of Taxation vs Department of Taxation
Tổng cục thuế là cơ quan cấp tổng cục trực thuộc Bộ Tài chính quản lý thống nhất; Cục thuế là cơ quan cấp cục tại các tỉnh, thành phố trực thuộc.
Tổng mức đầu tư
Total Investment
Tổng toàn bộ chi phí để thực hiện dự án đầu tư bao gồm xây dựng, thiết bị, quản lý dự án, dự phòng. Là căn cứ phê duyệt dự án và đấu thầu.
Tổng mức đầu tư dự án
Total Project Investment
Tổng số vốn cần thiết để thực hiện dự án đầu tư công, bao gồm chi phí xây lắp, thiết bị, quản lý dự án, tư vấn và dự phòng.
Tổng thu ngân sách nhà nước
Total State Budget Revenue
Tổng nguồn thu từ thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác, là cơ sở đánh giá năng lực huy động tài chính công hằng năm.
Tờ khai hải quan
Customs Declaration
Tờ khai điện tử VNACCS/VCIS do người khai hải quan nộp qua Hệ thống Hải quan điện tử. Là căn cứ để tính thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu và kiểm tra hàng hóa qua biên giới.
Tờ khai hải quan điện tử
Electronic Customs Declaration
Tờ khai hải quan được lập và nộp qua hệ thống VNACCS/VCIS dưới dạng dữ liệu điện tử, có giá trị pháp lý thay thế tờ khai giấy.
Tờ khai thuế
Tax Return
Mẫu biểu do cơ quan thuế ban hành, dùng để kê khai các chỉ tiêu liên quan đến nghĩa vụ thuế trong một kỳ tính thuế nhất định, nộp cho cơ quan thuế theo quy định.
Tờ khai thuế quý
Quarterly Tax Return
Tờ khai nộp định kỳ 3 tháng/lần, được áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí khai thuế theo quý theo quy định.
Tờ khai thuế tháng
Monthly Tax Return
Tờ khai doanh nghiệp nộp cho cơ quan thuế theo chu kỳ hằng tháng đối với VAT và các sắc thuế kê khai theo tháng.
Tờ khai thuế điện tử
Electronic Tax Return
Tờ khai gửi đến cơ quan thuế thông qua hệ thống khai thuế điện tử, thay thế cho việc nộp tờ khai bằng giấy truyền thống.
Tự chủ tài chính
Financial Autonomy
Quyền tự quyết về tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trong việc sử dụng nguồn thu, chi.
Tỷ giá hạch toán ngân sách
Budget Accounting Exchange Rate
Tỷ giá do Bộ Tài chính quy định để quy đổi ngoại tệ sang đồng Việt Nam khi hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước đối với các giao dịch ngoại tệ.
Tỷ lệ bội chi ngân sách
Fiscal Deficit Ratio
Chỉ tiêu phản ánh phần bội chi ngân sách tính theo phần trăm GDP, thường được Quốc hội quyết định hằng năm trong Nghị quyết về dự toán ngân sách.
Tỷ lệ bội chi/GDP
Fiscal Deficit to GDP Ratio
Chỉ tiêu đo lường mức độ bội chi ngân sách so với quy mô nền kinh tế, là thước đo chính cho chính sách tài khóa và được Quốc hội quyết định hằng năm.