Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 28/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo tài chính tạm thời
Interim Financial Statement
Báo cáo tài chính lập giữa niên độ (bán niên hoặc theo quý), phạm vi thuyết minh thường gọn hơn so với báo cáo năm.
Báo cáo tài chính đã soát xét
Reviewed Financial Statements
Báo cáo tài chính được kiểm toán viên độc lập thực hiện soát xét theo chuẩn mực ISRE, mức độ đảm bảo thấp hơn kiểm toán nhưng cao hơn không kiểm toán.
Báo cáo tài sản Có sinh lãi
Interest-Earning Assets Report
Tổng hợp các tài sản phát sinh thu nhập lãi như cho vay, tiền gửi tại TCTD, chứng khoán đầu tư.
Báo cáo tài sản Nợ sinh lãi
Interest-Bearing Liabilities Report
Phản ánh các khoản nợ phát sinh chi phí lãi gồm tiền gửi khách hàng, vay TCTD và phát hành giấy tờ có giá.
Báo cáo tài sản bảo đảm
Collateral Asset Report
Báo cáo tổng hợp giá trị và tình trạng pháp lý của tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh liên quan đến các khoản vay của ngân hàng.
Báo cáo tài sản bảo đảm theo loại hình
Collateral Report by Type
Báo cáo giá trị tài sản đảm bảo phân theo loại hình (bất động sản, chứng khoán, sổ tiết kiệm) và tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản LTV.
Báo cáo tài sản có nợ xấu
NPL Asset Report
Báo cáo chi tiết giá trị tài sản bảo đảm gắn liền với các khoản nợ xấu, giúp ngân hàng đánh giá khả năng thu hồi khi xử lý nợ.
Báo cáo tài sản có sinh lời
Earning Assets Report
Tổng hợp các tài sản sinh lãi như cho vay, đầu tư chứng khoán, tiền gửi tại TCTD, là cơ sở tính toán NIM và ROA.
Báo cáo tài sản có thanh khoản cao HQLA
High Quality Liquid Assets Report
Báo cáo chi tiết tài sản thanh khoản cấp 1 và cấp 2A theo Basel III, là cơ sở tính chỉ số LCR của ngân hàng.
Báo cáo tài sản có trọng số rủi ro hoạt động
Operational RWA Report
Báo cáo RWA rủi ro hoạt động tính theo phương pháp chỉ số đơn, SMA hoặc AMA theo Thông tư 13/2018/TT-NHNN.
Báo cáo tài sản có trọng số rủi ro thị trường
Market RWA Report
Báo cáo RWA phát sinh từ rủi ro thị trường theo danh mục kinh doanh, áp dụng cho trading book.
Báo cáo tài sản có trọng số rủi ro tín dụng
Credit RWA Report
Báo cáo chi tiết tài sản có trọng số rủi ro tín dụng (RWA) theo phương pháp chuẩn hóa hoặc IRB.
Báo cáo tài sản có vấn đề NPL
Non-Performing Asset Schedule
Báo cáo chi tiết các khoản nợ xấu và cơ cấu phân loại nợ theo nhóm 1 đến nhóm 5 theo Quyết định 18 hoặc IFRS 9.
Báo cáo tài sản cố định hữu hình
Tangible Fixed Asset Report
Thống kê nguyên giá, khấu hao lũy kế và giá trị còn lại của nhà cửa, máy móc thiết bị và phương tiện vận chuyển.
Báo cáo tài sản dài hạn
Non-Current Assets Report
Báo cáo cơ cấu tài sản có thời hạn trên 12 tháng bao gồm TSCĐ và các khoản đầu tư dài hạn.
Báo cáo tài sản không sinh lãi
Non-Interest-Earning Assets Report
Thống kê các tài sản không tạo thu nhập lãi như tiền mặt, tài sản cố định, bất động sản, ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng vốn của ngân hàng.
Báo cáo tài sản ngắn hạn
Current Assets Report
Báo cáo cơ cấu tài sản có thời hạn dưới 12 tháng hoặc trong một chu kỳ kinh doanh.
Báo cáo tài sản phát sinh từ vận chuyển tiền
Cash-in-Transit Asset Report
Báo cáo các khoản tiền đang vận chuyển giữa các chi nhánh và ATM, được ghi nhận là tài sản tạm thời trên bảng cân đối kế toán.
Báo cáo tài sản phân theo mức thanh khoản
Asset Liquidity Tier Report
Báo cáo phân loại tài sản của ngân hàng theo bậc thanh khoản từ cao nhất (tiền mặt) đến thấp nhất (tài sản cố định) để quản lý rủi ro thanh khoản.
Báo cáo tài sản sinh lãi
Interest-Earning Assets Report
Thống kê các tài sản tạo ra thu nhập lãi như cho vay khách hàng, tiền gửi tại TCTD khác, đầu tư chứng khoán nợ, là cơ sở tính NIM.
Báo cáo tài sản sinh lãi so với nợ phải trả sinh lãi
Interest-Earning Assets vs Interest-Bearing Liabilities
Báo cáo so sánh cơ cấu tài sản có sinh lãi (cho vay, chứng khoán đầu tư) với nguồn vốn có chịu lãi (tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá) để đánh giá rủi ro lãi suất.
Báo cáo tài sản thanh khoản
Liquid Assets Report
Theo dõi tiền mặt, tiền gửi tại NHNN, Tín phiếu kho bạc và các tài sản dễ chuyển đổi thành tiền.
Báo cáo tài sản thuế TNDN hoãn lại
Deferred Tax Assets Report
Báo cáo các khoản tài sản thuế hoãn lại phát sinh từ chênh lệch tạm thời được khấu trừ và lỗ tính thuế chuyển sang năm sau, được ghi nhận theo VAS 17.
Báo cáo tài sản thuế hoãn lại
Deferred Tax Asset Report
Phản ánh các khoản thuế sẽ được khấu trừ trong tương lai, phát sinh từ dự phòng vượt mức, lỗ chuyển kỳ. Phải đánh giá khả năng thu hồi định kỳ.
Báo cáo tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Deferred Tax Asset Report
Báo cáo ghi nhận các khoản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ chênh lệch tạm thời giữa lợi nhuận kế toán và lợi nhuận thuế theo IAS 12.
Báo cáo tài sản tài chính AFS
Available-for-Sale Financial Assets Report
Ghi nhận và đo lường tài sản tài chính sẵn sàng để bán theo giá trị hợp lý qua thu nhập toàn diện khác.
Báo cáo tài sản tài chính FVOCI
Financial Assets at FVOCI Report
Báo cáo danh mục tài sản tài chính nắm giữ trong mô hình kinh doanh vừa thu tiền vừa bán, ghi nhận qua thu nhập toàn diện khác.
Báo cáo tài sản tài chính FVTPL
Financial Assets at FVTPL Report
Báo cáo danh mục tài sản tài chính nắm giữ cho mục đích kinh doanh, định giá theo giá trị hợp lý qua lãi/lỗ.
Báo cáo tài sản tài chính HTM
Held-to-Maturity Financial Assets Report
Phản ánh các chứng khoán nắm giữ đến đáo hạn và đo lường theo giá trị phân bổ theo phương pháp lãi suất thực.
Báo cáo tài sản tài chính theo amortised cost
Financial Assets at Amortised Cost Report
Báo cáo danh mục cho vay và phải thu khách hàng đo lường theo giá trị phân bổ theo phương pháp lãi suất thực.