Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hiển thị 1319 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).

Tất cả danh mục / Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Trang 38/44 · 1319 thuật ngữ

Tài khoản phong tỏa phí bảo hiểm

Insurance premium escrow account

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Tài khoản ngân hàng tạm giữ phí bảo hiểm khách hàng trong thời hạn cân nhắc trước khi chuyển cho công ty bảo hiểm.

Tài khoản tách riêng bảo hiểm

Segregated Insurance Account

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Tài khoản riêng biệt của công ty bảo hiểm dùng để quản lý tài sản của quỹ liên kết đầu tư.

Tái bảo hiểm bancassurance

Bancassurance Reinsurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Thỏa thuận công ty bảo hiểm nhường một phần rủi ro từ hợp đồng phân phối qua ngân hàng cho nhà tái bảo hiểm để giảm tải danh mục rủi ro tập trung.

Tái bảo hiểm vượt mức bồi thường excess of loss

Excess of Loss Reinsurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hình thức tái bảo hiểm nhà tái bảo hiểm chỉ chịu phần bồi thường vượt quá mức giữ lại của công ty nhượng.

Tái tục hợp đồng

Policy Renewal

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Gia hạn hợp đồng bảo hiểm kỳ hạn khi đến hạn, chấp nhận phí và điều kiện mới. Khách hàng ngân hàng có thể ủy quyền cho ngân hàng tự động tái tục.

Tái tục hợp đồng bảo hiểm tự động

Automatic Policy Renewal

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hợp đồng bảo hiểm liên kết ngân hàng tự động gia hạn mỗi năm mà không cần khách hàng ký lại, với điều kiện tài khoản có đủ phí.

Tích hợp bảo hiểm trên ứng dụng mobile banking

In-App Insurance Integration

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Tính năng mua bảo hiểm, tra cứu hợp đồng và yêu cầu chi trả ngay trên ứng dụng ngân hàng di động.

Tích hợp hệ thống core ngân hàng với bảo hiểm

Bank core-insurance system integration

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Việc kết nối hệ thống ngân hàng lõi với hệ thống phát hành bảo hiểm nhằm đồng bộ dữ liệu khách hàng, tự động hóa quy trình nghiệp vụ.

Tích hợp lõi core banking với bảo hiểm

Core banking insurance integration

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Kết nối hệ thống lõi ngân hàng với hệ thống bảo hiểm để đồng bộ dữ liệu, tự động hóa quy trình và nâng cao trải nghiệm khách hàng.

Tính toán bảo hiểm actuarial

Actuarial Science

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Lĩnh vực toán học và thống kê ứng dụng để đánh giá rủi ro, định phí và dự phòng trong bảo hiểm.

Tư vấn bảo hiểm bắt buộc

Mandatory Insurance Consultation

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Yêu cầu tư vấn pháp lý trước khi khách hàng ký hợp đồng bảo hiểm nhân thọ để đảm bảo hiểu rõ quyền lợi.

Tư vấn bảo hiểm ngân hàng

Bancassurance Advisor

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Nhân viên ngân hàng được đào tạo và cấp phép để tư vấn và phân phối sản phẩm bảo hiểm cho khách hàng.

Tư vấn bảo hiểm qua video

Video Insurance Advisory

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hoạt động tư vấn sản phẩm bảo hiểm cho khách hàng thông qua cuộc gọi video trực tuyến, tích hợp trên ứng dụng ngân hàng.

Tư vấn bảo hiểm theo nhu cầu khách hàng

Needs-Based Insurance Advisory

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Phương pháp tư vấn trong đó nhân viên ngân hàng xác định nhu cầu bảo vệ và tài chính của khách hàng trước khi đề xuất sản phẩm bảo hiểm phù hợp.

Tư vấn bảo hiểm độc lập

Independent Insurance Advisory

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Dịch vụ tư vấn lựa chọn sản phẩm bảo hiểm phù hợp mà không thiên vị nhà cung cấp, giúp khách hàng đánh giá ưu nhược điểm các sản phẩm bancassurance.

Tư vấn viên bảo hiểm ngân hàng

Bank insurance advisor

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Nhân viên chuyên trách tại ngân hàng được đào tạo để tư vấn và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm bảo hiểm phù hợp.

Tư vấn viên bảo hiểm tại ngân hàng

Bank-based Insurance Advisor

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Nhân viên ngân hàng được đào tạo và cấp chứng chỉ để tư vấn và bán sản phẩm bảo hiểm cho khách hàng tại quầy hoặc qua điện thoại.

Tư vấn viên tài chính ngân hàng

Bank Financial Advisor

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Nhân viên ngân hàng được đào tạo cấp chứng chỉ bảo hiểm để tư vấn đồng thời sản phẩm tín dụng và bảo hiểm.

Tạm ngừng đóng phí

Premium holiday

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quyền tạm dừng đóng phí bảo hiểm trong một khoảng thời gian nhất định theo quy định hợp đồng mà vẫn duy trì quyền lợi bảo hiểm.

Tạm ngừng đóng phí bảo hiểm

Premium Holiday

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quyền cho phép người mua bảo hiểm tạm dừng đóng phí trong thời gian nhất định mà hợp đồng vẫn duy trì hiệu lực bằng cách sử dụng giá trị tích lũy.

Tạm ứng giá trị hợp đồng bảo hiểm

Policy Loan

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Khoản vay được cấp cho chủ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ dựa trên giá trị tiền mặt tích lũy, dùng để chi trả phí hoặc nhu cầu cá nhân.

Tạm ứng phí bảo hiểm

Premium Advance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Việc công ty bảo hiểm cho phép trích trước một khoản từ giá trị hoàn lại hoặc giá trị tài khoản để đóng phí thay khi khách hàng chưa kịp thanh toán.

Tạm ứng từ giá trị bảo hiểm

Policy Loan

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Khoản vay ngân hàng hoặc công ty bảo hiểm cấp cho chủ hợp đồng dựa trên giá trị tích lũy, có lãi suất thấp hơn vay thông thường.

Tạm ứng từ giá trị hợp đồng bảo hiểm

Policy loan facility

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quyền của bên mua bảo hiểm được vay một phần giá trị giải ước của hợp đồng với lãi suất thoả thuận mà không cần thủ tục tín dụng.

Tổng chi phí bảo hiểm

Total Cost of Insurance (TCO)

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chỉ tiêu tổng hợp toàn bộ chi phí khách hàng phải gánh chịu gồm phí bảo hiểm, phí quản lý và chi phí cơ hội trong suốt thời hạn hợp đồng.

Tổng phí bảo hiểm ghi nhận

Gross Written Premium (GWP)

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chỉ tiêu doanh thu phí bảo hiểm tổng mà ngân hàng mang về trước khi trừ đi phần nhượng tái và hoa hồng.

Tổng số tiền bảo hiểm

Sum insured

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Mức trách nhiệm tối đa mà công ty bảo hiểm cam kết chi trả cho một sự kiện bảo hiểm theo điều khoản hợp đồng.

Tổng đài bồi thường hợp tác ngân hàng

Bank-Insurer Joint Claims Hotline

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Đường dây nóng chung giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm, tiếp nhận và hướng dẫn khách hàng làm thủ tục chi trả.

Tờ khai tham gia bảo hiểm

Insurance proposal form

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Mẫu đơn khách hàng kê khai thông tin cá nhân, sức khỏe, nghề nghiệp để công ty bảo hiểm thẩm định và phát hành hợp đồng.

Từ chối bảo hiểm khi thẩm định

Underwriting rejection

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quyết định của công ty bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm do rủi ro của người được bảo hiểm vượt quá ngưỡng chấp nhận của công ty.