Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 29/174 · 5205 thuật ngữ
Cấp vốn đối với người có liên quan
Lending to Related Parties
Quy định pháp lý về giới hạn cấp tín dụng cho người có liên quan tại Điều 127 Luật Các tổ chức tín dụng 2024.
Cấu thành tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
Elements of credit abuse crime in banking
Các yếu tố cấu thành tội phạm lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản theo Điều 175 Bộ luật Hình sự trong lĩnh vực tín dụng.
Cấu thành tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản ngân hàng
Elements of fraud crime in banking
Các yếu tố cấu thành tội phạm lừa đảo chiếm đoạt tài sản là tài sản ngân hàng hoặc qua hoạt động ngân hàng.
Cấu thành tội phạm rửa tiền ngân hàng
Elements of money laundering crime in banking
Các yếu tố cấu thành tội phạm rửa tiền trong hoạt động ngân hàng theo Điều 324 Bộ luật Hình sự Việt Nam.
Cấu trúc pháp lý tổ chức tín dụng
Legal structure of credit institution
Mô hình tổ chức và quản trị của tổ chức tín dụng gồm đại hội cổ đông, hội đồng quản trị, ban kiểm soát và ban điều hành, tuân thủ Luật các TCTD và Luật Doanh nghiệp.
Cầm cố chứng chỉ tiền gửi ngân hàng
Pledge of bank deposit certificates
Sử dụng sổ/chứng chỉ tiền gửi tại ngân hàng để bảo đảm khoản vay, phổ biến trong cho vay cá nhân với thủ tục cầm cố đơn giản tại chính ngân hàng phát hành.
Cầm cố chứng chỉ tiền gửi ngân hàng pháp lý
Pledge of certificates of deposit
Chứng chỉ tiền gửi do ngân hàng phát hành được dùng làm tài sản cầm cố bảo đảm cho khoản vay khác theo quy định pháp luật.
Cầm cố chứng khoán chưa niêm yết
Pledge of Unlisted Securities
Cầm cố cổ phiếu, trái phiếu chưa niêm yết làm tài sản bảo đảm khoản vay ngân hàng theo Luật Chứng khoán 2019 và Bộ luật Dân sự.
Cầm cố chứng khoán niêm yết
Pledge of listed securities
Là giao dịch cầm cố cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán làm tài sản bảo đảm. Được thực hiện thông qua Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.
Cầm cố chứng khoán niêm yết pháp lý
Pledge of Listed Securities
Cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên sàn chứng khoán được dùng làm tài sản cầm cố bảo đảm khoản vay, phải thực hiện phong tỏa tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán theo quy định.
Cầm cố chứng khoán niêm yết tại ngân hàng
Pledge of Listed Securities at Banks
Cổ phiếu, trái phiếu niêm yết được cầm cố vay vốn ngân hàng theo quy định tại Luật Chứng khoán và hướng dẫn của UBCKNN và NHNN Việt Nam.
Cầm cố chứng từ có giá
Pledge of valuable papers
Cầm cố chứng từ có giá như sổ tiết kiệm, kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi được thực hiện theo quy định tại Bộ luật Dân sự và các văn bản hướng dẫn của NHNN.
Cầm cố chứng từ có giá ngân hàng
Pledge of valuable documents at banks
Sử dụng sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi hoặc chứng từ có giá khác để bảo đảm khoản vay, phổ biến trong hoạt động tín dụng ngân hàng.
Cầm cố chứng từ có giá ngân hàng pháp lý
Pledge of valuable documents in banking
Việc cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu tại ngân hàng để bảo đảm nghĩa vụ tín dụng của chính khách hàng hoặc bên thứ ba.
Cầm cố chứng từ có giá trong ngân hàng
Pledge of valuable documents
Sử dụng chứng từ có giá như sổ tiết kiệm, kỳ phiếu làm tài sản cầm cố bảo đảm khoản vay tại ngân hàng.
Cầm cố cổ phiếu chưa niêm yết pháp lý
Legal Pledge of Unlisted Shares
Giao dịch cầm cố cổ phần tại công ty chưa niêm yết theo quy định pháp luật về chứng khoán và bảo đảm.
Cầm cố cổ phần
Share pledge
Sử dụng cổ phần trong công ty cổ phần làm tài sản cầm cố bảo đảm cho khoản vay ngân hàng, phổ biến trong tài trợ doanh nghiệp.
Cầm cố giấy tờ có giá ngân hàng
Pledge of Negotiable Instruments
Cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu, trái phiếu làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại chính ngân hàng phát hành.
Cầm cố giấy tờ có giá pháp lý
Pledge of Valuable Papers (Legal)
Hình thức bảo đảm bằng cầm cố sổ tiết kiệm, trái phiếu, tín phiếu theo quy định Bộ luật Dân sự 2015 và pháp luật ngân hàng.
Cầm cố hàng hóa luân chuyển
Floating Pledge on Inventory
Biện pháp bảo đảm trong đó hàng hóa trong kho được thay thế liên tục nhưng vẫn nằm trong phạm vi cầm cố để đảm bảo nghĩa vụ nợ.
Cầm cố hàng hóa trong kho
Warehouse Goods Pledge
Cầm cố hàng hóa trong kho (Field Warehouse Pledge) là hình thức bảo đảm phổ biến trong cho vay doanh nghiệp thương mại, có thể kết hợp với giấy chứng nhận kho hàng.
Cầm cố hàng hóa trong kho ngân hàng
Warehouse goods pledge in banking
Hình thức bảo đảm bằng hàng hóa lưu kho, kết hợp với chứng từ vận tải theo Điều 326 Bộ luật Dân sự.
Cầm cố hàng tồn kho ngân hàng
Floating Charge on Inventory
Hàng hóa trong kho được dùng làm tài sản cầm cố luân chuyển theo phương thức bảo quản thay thế, có quy định riêng tại Nghị định 21/2021/NĐ-CP.
Cầm cố hợp đồng bảo hiểm trong tín dụng ngân hàng
Pledge of insurance policy in bank credit
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ được cầm cố tại ngân hàng để bảo đảm khoản vay, quyền thụ hưởng bảo hiểm chuyển cho ngân hàng khi xử lý nợ.
Cầm cố quyền sở hữu trí tuệ
IP rights pledge
Sử dụng các quyền sở hữu trí tuệ như bằng sáng chế, nhãn hiệu, quyền tác giả làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại ngân hàng.
Cầm cố quyền tài sản ngân hàng
Pledge of Property Rights in Banking
Bảo đảm nghĩa vụ tín dụng bằng các quyền tài sản như quyền nhận tiền từ hợp đồng, quyền đòi nợ, quyền sở hữu trí tuệ.
Cầm cố quyền đòi nợ
Pledge of claim rights
Cầm cố bằng quyền yêu cầu thanh toán từ hợp đồng hoặc chứng từ có giá, là hình thức bảo đảm phổ biến trong tín dụng thương mại.
Cầm cố quyền đòi nợ ngân hàng
Pledge of Receivables in Banking
Bảo đảm khoản vay bằng quyền đòi nợ của khách hàng đối với bên thứ ba theo quy định tại Điều 311 Bộ luật Dân sự.
Cầm cố quyền đòi nợ ngân hàng pháp lý
Pledge of Debt Claim at Banks Under Law
Cầm cố quyền đòi nợ của bên thứ ba đối với ngân hàng làm tài sản bảo đảm theo quy định tại Điều 322 Bộ luật Dân sự 2015.
Cầm cố quyền đòi nợ trong ngân hàng
Pledge of Receivables in Banking
Cầm cố quyền đòi nợ là biện pháp bảo đảm phổ biến trong cho vay doanh nghiệp, cho phép ngân hàng thu tiền từ bên thứ ba thay vì xử lý tài sản cụ thể.