Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 12019 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Hiển thị 2557 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý

Bảo đảm bằng bất động sản hình thành trong tương lai

Collateral by Future-formed Real Estate

Pháp lý

Thế chấp căn hộ, nhà ở, đất đai chưa hình thành nhưng đã có giấy phép xây dựng theo quy định Bộ luật Dân sự và Luật Đất đai.

Bảo đảm bằng chứng khoán niêm yết

Collateral by Listed Securities

Pháp lý

Sử dụng cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên sàn chứng khoán làm tài sản bảo đảm cho khoản vay ngân hàng.

Bảo đảm bằng cổ phiếu chưa niêm yết

Collateral by unlisted shares

Pháp lý

Sử dụng cổ phiếu của công ty chưa niêm yết trên sàn chứng khoán làm tài sản bảo đảm cho khoản vay ngân hàng.

Bảo đảm bằng giấy tờ có giá

Collateral by valuable papers

Pháp lý

Sử dụng các loại giấy tờ có giá như sổ tiết kiệm, trái phiếu, tín phiếu làm tài sản bảo đảm khoản vay.

Bảo đảm bằng hàng hóa trong kho

Warehouse Receipt Financing Collateral

Pháp lý

Thế chấp hàng hóa tồn kho thông qua hợp đồng bảo quản với kho được công nhận, kèm giấy chứng nhận kho.

Bảo đảm bằng máy bay

Aircraft Collateral

Pháp lý

Sử dụng máy bay dân dụng đã đăng ký quốc tịch Việt Nam làm tài sản thế chấp cho khoản vay ngân hàng.

Bảo đảm bằng nhãn hiệu hàng hóa

Collateral by Trademark

Pháp lý

Thế chấp quyền sở hữu nhãn hiệu hàng hóa để vay vốn ngân hàng, phổ biến với doanh nghiệp có thương hiệu mạnh.

Bảo đảm bằng phần vốn góp công ty

Collateral by Capital Contribution

Pháp lý

Thế chấp phần vốn góp trong công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc cổ phần trong công ty cổ phần theo Luật Doanh nghiệp.

Bảo đảm bằng quyền sử dụng đất

Collateral by land use right

Pháp lý

Thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai và Luật Các tổ chức tín dụng Việt Nam.

Bảo đảm bằng quyền tài sản phát sinh

Collateral by arising property rights

Pháp lý

Sử dụng các quyền tài sản phát sinh trong tương lai như quyền thuê, quyền nhận tiền bảo hiểm làm tài sản bảo đảm.

Bảo đảm bằng quyền tài sản đòi nợ

Security by Claim Rights

Pháp lý

Sử dụng quyền đòi nợ của bên thứ ba đối với người khác làm đối tượng bảo đảm trong giao dịch tín dụng ngân hàng.

Bảo đảm bằng quyền đòi nợ tương lai

Collateral by Future Receivables

Pháp lý

Dùng các khoản phải thu phát sinh trong tương lai làm tài sản bảo đảm, thường áp dụng cho doanh nghiệp có dòng tiền ổn định.

Bảo đảm bằng sáng chế

Collateral by Patent

Pháp lý

Sử dụng bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại ngân hàng.

Bảo đảm bằng tài sản hình thành trong tương lai

Collateral on Future Assets

Pháp lý

Việc dùng tài sản sẽ hình thành trong tương lai như nhà ở hình thành trong tương lai, cây trồng, vật nuôi làm tài sản thế chấp.

Bảo đảm bằng tàu biển

Maritime Vessel Collateral

Pháp lý

Thế chấp tàu biển đã đăng ký tại Cảng vụ hàng hải làm tài sản bảo đảm theo Bộ luật Hàng hải Việt Nam 2015.

Bảo đảm bằng xe ô tô pháp lý

Collateral by Vehicle (Legal)

Pháp lý

Thế chấp phương tiện ô tô đã đăng ký biển số, phải đăng ký giao dịch bảo đảm với cơ quan có thẩm quyền để có hiệu lực đối kháng.

Bảo đảm bổ sung pháp lý ngân hàng

Additional Collateral Legal Aspects

Pháp lý

Khi giá trị tài sản bảo đảm giảm xuống dưới hệ số an toàn, ngân hàng có quyền yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm theo Điều 319 Bộ luật Dân sự 2015.

Bảo đảm song song vs Bảo đảm tuần tự

Parallel security vs sequential security

Pháp lý

Bảo đảm song song cho phép nhiều bên cùng nhận bảo đảm trên một tài sản theo thỏa thuận. Bảo đảm tuần tự áp dụng khi tài sản bảo đảm thay thế, quyền ưu tiên được bảo lưu.

Bảo đảm tài sản chung hôn nhân

Common marital property collateral

Pháp lý

Tài sản thuộc sở hữu chung của vợ chồng được dùng làm bảo đảm khoản vay, đòi hỏi sự đồng ý bằng văn bản của cả hai người theo Luật Hôn nhân.

Bảo đảm tài sản của người thứ ba

Third party asset collateral

Pháp lý

Trường hợp tài sản bảo đảm thuộc sở hữu của người thứ ba không phải người vay, cần có sự đồng ý bằng văn bản.

Bất khả kháng trong giao dịch ngân hàng

Force Majeure in Banking Transactions

Pháp lý

Sự kiện xảy ra ngoài ý muốn như thiên tai, dịch bệnh khiến một bên không thể thực hiện nghĩa vụ hợp đồng. Pháp luật quy định cơ chế miễn giảm trách nhiệm tùy theo mức độ ảnh hưởng.

Bất thường trong giao dịch ngân hàng pháp lý

Irregularities in banking transactions legal

Pháp lý

Các dấu hiệu bất thường trong giao dịch ngân hàng mà pháp luật yêu cầu phải báo cáo hoặc điều tra để phòng ngừa rủi ro.

Bắt giữ tài khoản ngân hàng theo pháp luật

Bank Account Seizure by Law

Pháp lý

Bắt giữ tài khoản là biện pháp ngăn chặn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhằm đảm bảo thi hành án dân sự hoặc tố tụng hình sự.

Bắt giữ tàu biển theo bảo lãnh ngân hàng

Maritime Arrest under Bank Guarantee

Pháp lý

Biện pháp bắt giữ tàu biển để bảo đảm thi hành nghĩa vụ bảo lãnh ngân hàng trong giao dịch hàng hải theo Bộ luật Hàng hải Việt Nam.

Bồi thường bảo hiểm tín dụng pháp lý

Legal credit insurance compensation

Pháp lý

Số tiền công ty bảo hiểm chi trả cho ngân hàng khi khách vay vỡ nợ, theo các điều kiện và giới hạn pháp lý trong hợp đồng bảo hiểm tín dụng.

Bồi thường chi phí cơ hội ngân hàng pháp lý

Bank Compensation for Opportunity Costs

Pháp lý

Chi phí cơ hội là khoản lợi nhuận mà khách hàng hoặc ngân hàng có thể thu được nếu không có vi phạm hợp đồng từ phía đối phương.

Bồi thường chi phí tố tụng ngân hàng

Reimbursement of Litigation Costs in Banking

Pháp lý

Bên thua kiện phải bồi thường chi phí tố tụng hợp lý cho bên thắng kiện trong tranh chấp ngân hàng theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Bồi thường lãi suất chậm trả

Late Interest Compensation

Pháp lý

Khoản bồi thường thiệt hại phát sinh do bên vay chậm thanh toán, được tính trên lãi suất cộng thêm phần trăm theo thỏa thuận và quy định pháp luật.

Bồi thường thiệt hại

Compensation for Damages

Pháp lý

Là khoản tiền bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng phải bồi thường cho bên bị vi phạm để khắc phục tổn thất thực tế phát sinh. Được quy định tại Điều 360-361 Bộ luật Dân sự 2015, bao gồm thiệt hại vật chất và tinh thần.

Bồi thường thiệt hại do ngân hàng chi trả nhầm

Compensation for bank erroneous payment

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của ngân hàng khi chi trả nhầm cho khách hàng hoặc thực hiện giao dịch sai do lỗi hệ thống, bao gồm nghĩa vụ hoàn trả và bồi thường thiệt hại phát sinh.