Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 4968 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 55/166 · 4968 thuật ngữ

Hợp đồng ủy thác cho vay giữa các ngân hàng

Inter-bank Loan Entrustment Contract

Pháp lý

Thỏa thuận giữa hai ngân hàng trong đó bên nhận ủy thác thực hiện cho vay thay cho bên ủy thác theo quy định pháp luật.

Hợp đồng ủy thác cho vay giữa các tổ chức tín dụng

Loan entrusted agreement between credit institutions

Pháp lý

Hợp đồng theo đó tổ chức tín dụng ủy thác cho tổ chức tín dụng khác thực hiện cho vay, có giá trị pháp lý theo quy định pháp luật ngân hàng.

Hợp đồng ủy thác cho vay giữa ngân hàng

Loan entrusted agreement between banks

Pháp lý

Hợp đồng một ngân hàng ủy thác cho ngân hàng khác thực hiện cho vay thay mặt, phổ biến trong liên kết ngân hàng điện tử.

Hợp đồng ủy thác cho vay ngân hàng

Loan entrusted contract

Pháp lý

Là hợp đồng theo đó một tổ chức tín dụng ủy thác cho tổ chức tín dụng khác thực hiện hoạt động cho vay theo quy định tại Thông tư 06/2014/TT-NHNN.

Hợp đồng ủy thác cho vay ngân hàng pháp lý

Lending agency contract

Pháp lý

Hợp đồng giữa ngân hàng ủy thác và ngân hàng nhận ủy thác để cho vay hộ, phải tuân thủ quy định tại Thông tư 06/2017/TT-NHNN về hoạt động ủy thác của tổ chức tín dụng.

Hợp đồng ủy thác cho vay pháp lý

Loan Entrustment Contract under Law

Pháp lý

Hợp đồng ủy thác giữa tổ chức tín dụng và bên nhận ủy thác để thực hiện hoạt động cho vay phải tuân thủ Điều 27 Luật Các tổ chức tín dụng.

Hợp đồng ủy thác cho vay pháp lý ngân hàng

Legal entrustment lending contract in banking

Pháp lý

Một tổ chức tín dụng ủy thác cho tổ chức tín dụng khác thực hiện cho vay theo Điều 27 Luật Các TCTD 2024.

Hợp đồng ủy thác ngân hàng

Bank Trust Agreement

Pháp lý

Hợp đồng theo đó ngân hàng nhận ủy thác thực hiện các giao dịch tài chính thay mặt khách hàng theo quy định pháp luật về ủy thác.

Hợp đồng ủy thác nhận tiền gửi ngân hàng

Deposit Receiving Trust Contract in Banking

Pháp lý

Là hợp đồng theo đó tổ chức tín dụng ủy thác cho đại lý nhận tiền gửi khách hàng với các điều kiện cụ thể, tuân thủ quy định về hoạt động uỷ thác nhận tiền gửi.

Hợp đồng ủy thác quản lý nợ

Debt management trust contract

Pháp lý

Hợp đồng ủy thác cho bên thứ ba quản lý, theo dõi và xử lý các khoản nợ phát sinh từ hoạt động tín dụng ngân hàng.

Hợp đồng ủy thác đòi nợ

Debt collection agency agreement

Pháp lý

Hợp đồng ủy thác giữa chủ nợ và công ty đòi nợ thuê để thu hồi các khoản nợ quá hạn thay mặt chủ nợ.

Hợp đồng ủy thác đầu tư ngân hàng

Trust Investment Contract in Banking

Pháp lý

Ngân hàng nhận ủy thác đầu tư vốn từ khách hàng theo hợp đồng ủy thác, phải hoạt động vì lợi ích của người ủy thác theo Luật Các TCTD 2024.

Hủy bảo lãnh ngân hàng trước hạn

Early Cancellation of Bank Guarantee

Pháp lý

Việc chấm dứt bảo lãnh trước thời hạn cam kết, phải tuân thủ điều kiện và thủ tục pháp luật quy định cùng sự đồng ý của bên thụ hưởng bảo lãnh.

Hủy bỏ bảo lãnh ngân hàng pháp lý

Revocation of Bank Guarantee

Pháp lý

Là hành vi pháp lý chấm dứt hiệu lực bảo lãnh trước thời hạn theo thỏa thuận hoặc khi phát hiện hành vi gian dối từ bên thụ hưởng.

Hủy bỏ giao dịch dân sự ngân hàng

Annulment of civil banking transaction

Pháp lý

Giao dịch dân sự ngân hàng có thể bị hủy bỏ khi một bên vi phạm nghiêm trọng hoặc có căn cứ pháp luật khác theo quy định tại Điều 425 Bộ luật Dân sự 2015.

Hủy bỏ giao dịch ngân hàng do lừa dối

Bank Transaction Annulment Due to Fraud

Pháp lý

Giao dịch ngân hàng bị hủy bỏ khi có căn cứ cho thấy bên bị lừa dối khi xác lập giao dịch, theo quy định Bộ luật Dân sự về giao dịch dân sự.

Hủy bỏ giao dịch ngân hàng do nhầm lẫn

Cancellation of banking transaction by error

Pháp lý

Quyền của khách hàng hoặc ngân hàng hủy bỏ giao dịch chuyển tiền, thanh toán khi phát hiện nhầm lẫn, sai sót về số tiền, đối tượng hoặc nội dung.

Hủy bỏ hợp đồng bảo đảm ngân hàng

Cancellation of Bank Security Contract

Pháp lý

Là việc chấm dứt hiệu lực hợp đồng bảo đảm trước thời hạn do các bên thỏa thuận hoặc theo quyết định của tòa án khi có căn cứ pháp luật.

Hủy bỏ hợp đồng bảo đảm đơn phương

Unilateral Cancellation of Security Contract

Pháp lý

Quyền đơn phương hủy bỏ hợp đồng bảo đảm của một bên khi có vi phạm nghiêm trọng theo Điều 423 Bộ luật Dân sự 2015.

Hủy bỏ hợp đồng tín dụng

Cancellation of credit contract

Pháp lý

Biện pháp pháp lý chấm dứt hợp đồng khi có căn cứ vi phạm nghiêm trọng, đưa các bên về tình trạng ban đầu.

Hủy bỏ hợp đồng tín dụng ngân hàng

Rescission of credit contract

Pháp lý

Biện pháp pháp lý tuyên bố hợp đồng tín dụng chấm dứt hiệu lực kể từ thời điểm giao kết, áp dụng khi có vi phạm nghiêm trọng hoặc gian dối.

Hủy bỏ hợp đồng tín dụng pháp lý

Rescission of Credit Agreement

Pháp lý

Hậu quả pháp lý khi hợp đồng tín dụng bị hủy bỏ do gian dối, lừa dối, hoặc vi phạm nghiêm trọng theo Bộ luật Dân sự.

Hủy bỏ nghĩa vụ bảo lãnh ngân hàng

Cancellation of bank guarantee obligation

Pháp lý

Việc đơn phương chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh theo điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật dân sự.

Hủy chi séc pháp lý

Check Payment Cancellation

Pháp lý

Ngân hàng từ chối thanh toán séc khi tài khoản không đủ số dư, séc bị hủy, giả mạo chữ ký hoặc có yêu cầu dừng thanh toán từ người ký phát hợp pháp.

Hủy giao dịch ngân hàng pháp lý

Cancellation of Bank Transaction Legal

Pháp lý

Quyết định của tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền tuyên hủy giao dịch ngân hàng vi phạm pháp luật, buộc các bên hoàn trả giá trị.

Hủy hoang bảo lãnh ngân hàng theo pháp luật

Void bank guarantee

Pháp lý

Bảo lãnh bị tuyên vô hiệu khi người phát hành không có thẩm quyền hoặc vi phạm quy định bắt buộc về hình thức bảo lãnh ngân hàng.

Hủy hoang hợp đồng tín dụng ngân hàng pháp lý

Void ab initio credit contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng vô hiệu ngay từ khi giao kết do vi phạm nghiêm trọng quy định pháp luật, không có giá trị phát sinh quyền nghĩa vụ.

Hủy hoại bằng chứng tín dụng ngân hàng

Destruction of Bank Credit Evidence

Pháp lý

Hành vi tẩu tán, tiêu hủy hoặc làm hư hỏng hồ sơ tài liệu tín dụng, chịu trách nhiệm hình sự theo quy định pháp luật về tội hủy hoại tài liệu.

Hủy hợp đồng tín dụng do lừa dối pháp lý

Loan Agreement Cancellation for Fraud

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng có thể bị hủy bỏ khi một bên dùng thủ đoạn lừa dối để ký kết, vi phạm quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.

Hủy hợp đồng tín dụng do vi phạm ngân hàng

Termination of credit contract for breach in banking

Pháp lý

Quyền của bên ngân hàng hoặc khách hàng trong việc đơn phương hủy hợp đồng khi bên kia vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ theo điều 423, 428 BLDS 2015.