Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 4594 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 60/154 · 4594 thuật ngữ

Luật áp dụng giao dịch ngân hàng xuyên biên giới

Applicable law in cross-border banking transactions

Pháp lý

Xác định hệ thống pháp luật điều chỉnh giao dịch ngân hàng quốc tế theo các công ước, nguyên tắc tư pháp quốc tế Việt Nam.

Luật áp dụng hợp đồng tín dụng

Applicable law for credit contract

Pháp lý

Là hệ thống pháp luật được các bên lựa chọn hoặc xác định theo quy định xung đột pháp luật để điều chỉnh hợp đồng tín dụng xuyên biên giới.

Luật áp dụng hợp đồng tín dụng quốc tế

Governing Law for International Credit Contracts

Pháp lý

Hệ thống pháp luật được các bên lựa chọn để điều chỉnh hợp đồng tín dụng có yếu tố nước ngoài, thường là UNIDROIT hoặc luật quốc gia cụ thể.

Luật áp dụng hợp đồng tín dụng xuyên biên giới

Applicable Law for Cross-Border Credit Contracts

Pháp lý

Nguyên tắc xác định hệ thống pháp luật quốc gia nào được áp dụng khi hợp đồng có yếu tố nước ngoài. Các bên thường thỏa thuận chọn luật theo nguyên tắc tự do ý chí có giới hạn.

Luật áp dụng ngân hàng quốc tế

Applicable Law in International Banking

Pháp lý

Là hệ thống pháp luật được lựa chọn để điều chỉnh giao dịch tín dụng xuyên biên giới giữa các tổ chức tín dụng Việt Nam và nước ngoài.

Luật áp dụng trong giao dịch ngân hàng

Applicable Law in Banking Transactions

Pháp lý

Quy định về luật nào được áp dụng khi có yếu tố nước ngoài trong giao dịch ngân hàng theo Bộ luật Dân sự 2015 và các điều ước quốc tế.

Luật áp dụng trong giao dịch ngân hàng quốc tế

Law Applicable in International Banking Transactions

Pháp lý

Xác định hệ thống pháp luật áp dụng cho hợp đồng tín dụng xuyên biên giới theo Bộ luật Dân sự 2015. Thường ghi rõ luật Việt Nam hoặc luật nước ngoài trong hợp đồng.

Luật áp dụng trong giao dịch ngân hàng xuyên biên giới

Applicable Law in Cross-Border Banking Transaction

Pháp lý

Được xác định theo nguyên tắc tự do lựa chọn (Bộ luậy Dân sự 2015, Điều 670). Khi không có thỏa thuận, áp dụng pháp luật của quốc gia có mối liên hệ chặt chẽ nhất với giao dịch.

Luật áp dụng trong giao dịch tín dụng xuyên biên giới

Governing Law in Cross-border Credit Transactions

Pháp lý

Nguyên tắc xác định pháp luật quốc gia nào điều chỉnh hợp đồng tín dụng có yếu tố nước ngoài, thường do các bên thỏa thuận hoặc áp dụng công ước quốc tế.

Luật áp dụng trong hợp đồng tín dụng

Governing Law in Credit Agreement

Pháp lý

Điều khoản hợp đồng quy định hệ thống pháp luật được áp dụng để giải thích và giải quyết tranh chấp, thường là pháp luật Việt Nam hoặc pháp luật nước ngoài.

Luật áp dụng trong hợp đồng tín dụng quốc tế

Applicable Law in International Credit Contracts

Pháp lý

Xác định hệ thống pháp luật được áp dụng để điều chỉnh hợp đồng tín dụng có yếu tố nước ngoài theo Bộ luật Dân sự và các công ước quốc tế.

Ly hôn phân chia tài sản ngân hàng

Bank Asset Division in Divorce

Pháp lý

Quy trình tòa án phân chia tiền trong tài khoản ngân hàng giữa hai vợ chồng khi ly hôn theo quy định pháp luật hôn nhân.

Ly hôn và nghĩa vụ trả nợ ngân hàng

Divorce and Bank Debt Obligations

Pháp lý

Ly hôn không chấm dứt nghĩa vụ trả nợ ngân hàng của người đứng tên vay; cả hai vợ chồng vẫn liên đới chịu trách nhiệm đối với khoản vay chung.

Lãi chính vs Lãi phạt trong tín dụng

Principal Interest vs Penalty Interest

Pháp lý

Lãi chính là phần lãi trên dư nợ gốc theo lãi suất thỏa thuận; lãi phạt là phần lãi áp dụng cho nợ quá hạn, thường cao hơn lãi chính theo pháp luật.

Lãi chậm trả hợp đồng tín dụng

Late Payment Interest in Credit Contract

Pháp lý

Khoản lãi phát sinh khi khách hàng trả nợ gốc trễ hạn, được tính trên dư nợ gốc quá hạn theo thỏa thuận hợp đồng.

Lãi chậm trả pháp lý ngân hàng

Bank Late Payment Interest

Pháp lý

Lãi phát sinh khi khách hàng trả nợ chậm so với thời hạn cam kết, có mức tối đa theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Lãi chậm trả theo Bộ luật Dân sự

Late payment interest under Civil Code

Pháp lý

Khoản lãi phát sinh khi bên có nghĩa vụ thanh toán chậm so với thời hạn cam kết, được tính theo mức lãi suất quy định trong hợp đồng hoặc theo luật định.

Lãi chậm trả theo pháp luật

Late Payment Interest Under Law

Pháp lý

Mức lãi suất chậm trả áp dụng khi khách hàng không thanh toán đúng hạn theo quy định tại khoản 5 Điều 466 Bộ luật Dân sự 2015 và hợp đồng tín dụng.

Lãi chậm trả theo quy định pháp luật

Default interest under Vietnamese law

Pháp lý

Mức lãi suất chậm trả áp dụng khi khách hàng không thanh toán đúng hạn, căn cứ Điều 357 Bộ luật Dân sự 2015 và quy định NHNN.

Lãi chậm trả theo thỏa thuận vs theo pháp luật

Late payment interest under contract vs under law

Pháp lý

So sánh giữa mức lãi do các bên thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và mức lãi suất quy định tại Điều 357 BLDS khi không có thỏa thuận hoặc thỏa thuận vô hiệu.

Lãi chậm trả vs Lãi phạt hợp đồng tín dụng

Late Interest vs Penalty Interest in Credit Contract

Pháp lý

Phân biệt giữa lãi phát sinh do chậm thanh toán và phạt vi phạm hợp đồng tín dụng theo quy định pháp luật Việt Nam.

Lãi chồng lãi theo Bộ luật Dân sự 2015

Compound interest under 2015 Civil Code

Pháp lý

Quy định tại Điều 466 Bộ luật Dân sự 2015 về lãi trên lãi, giới hạn áp dụng và cách tính lãi phạt vi phạm trong hợp đồng tín dụng ngân hàng.

Lãi phạt chậm trả

Late Payment Penalty Interest

Pháp lý

Là mức lãi suất ngân hàng áp dụng khi khách hàng trả nợ chậm so với hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. Theo Thông tư 39/2016, lãi chậm trả không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn.

Lãi phạt chậm trả ngân hàng

Default Interest

Pháp lý

Mức lãi suất cao hơn lãi suất thông thường áp dụng cho phần nợ quá hạn, được tính theo tỷ lệ phần trăm trên năm theo quy định hợp đồng.

Lãi phạt chậm trả theo Bộ luật Dân sự ngân hàng

Late payment penalty under Civil Code in banking

Pháp lý

Mức lãi phạt chậm trả không quá 10%/năm theo Điều 357 BLDS 2015 áp dụng cho các nghĩa vụ trả tiền trong hợp đồng tín dụng ngân hàng.

Lãi phạt vi phạm hợp đồng tín dụng

Penalty interest in credit contract

Pháp lý

Khoản lãi bổ sung bên vay phải trả khi vi phạm nghĩa vụ hợp đồng, mức cụ thể do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá giới hạn pháp luật cho phép.

Lãi suất cho vay hợp pháp theo Bộ luật Dân sự

Legal Loan Interest Rate Under Civil Code

Pháp lý

Mức lãi suất cho vay do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá 20%/năm theo quy định tại Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.

Lãi suất cho vay pháp lý ngân hàng

Legal bank lending interest rate

Pháp lý

Lãi suất cho vay do ngân hàng và khách hàng thỏa thuận nhưng không vượt quá 20%/năm theo quy định tại Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015; phần vượt không có hiệu lực.

Lãi suất cho vay pháp lý tối đa

Maximum Legal Lending Rate

Pháp lý

Mức lãi suất cho vay tối đa mà tổ chức tín dụng được phép áp dụng theo quy định của NHNN tại từng thời kỳ.

Lãi suất cho vay quy định pháp luật

Legal lending interest rate

Pháp lý

Mức lãi suất cho vay mà tổ chức tín dụng phải tuân thủ theo quy định pháp luật, bao gồm giới hạn với một số đối tượng ưu tiên.