Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 85/115 · 3437 thuật ngữ

Trách nhiệm hình sự tổ chức tín dụng

Criminal Liability of Credit Institutions

Pháp lý

Là trách nhiệm pháp lý của ngân hàng và cá nhân có liên quan khi vi phạm pháp luật hình sự, ví dụ Điều 206 Bộ luật Hình sự 2015.

Trách nhiệm hữu hạn tổ chức tín dụng

Limited Liability of Credit Institutions

Pháp lý

Nguyên tắc pháp lý quy định tổ chức tín dụng chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn điều lệ và tài sản của mình, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

Trách nhiệm liên đới của ngân hàng với bên thứ ba

Bank Joint Liability with Third Parties

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý ngân hàng phải chịu cùng với khách hàng khi thực hiện giao dịch gây thiệt hại cho bên thứ ba theo quy định pháp luật dân sự và thương mại.

Trách nhiệm liên đới trong bảo lãnh ngân hàng

Joint and Several Liability in Bank Guarantee

Pháp lý

Bên bảo lãnh phải chịu trách nhiệm toàn bộ cùng với bên được bảo lãnh khi nghĩa vụ không được thực hiện, theo Điều 463 Bộ luật Dân sự 2015.

Trách nhiệm liên đới trong tín dụng

Joint and Several Liability in Credit

Pháp lý

Chế độ trách nhiệm trong đó nhiều bên cùng phải chịu trách nhiệm toàn bộ khoản nợ, ngân hàng có quyền yêu cầu bất kỳ bên nào thực hiện nghĩa vụ.

Trách nhiệm pháp lý HĐQT ngân hàng

Legal liability of bank board of directors

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của Hội đồng quản trị khi để ngân hàng vi phạm pháp luật, gây thiệt hại cho cổ đông, khách hàng và hệ thống ngân hàng.

Trách nhiệm pháp lý cán bộ tín dụng

Legal Liability of Credit Officers

Pháp lý

Trách nhiệm dân sự, hành chính hoặc hình sự của cán bộ tín dụng khi vi phạm quy trình cấp tín dụng gây thiệt hại cho ngân hàng.

Trách nhiệm pháp lý của Hội đồng quản trị ngân hàng

Legal Liability of Bank's Board of Directors

Pháp lý

Nghĩa vụ chịu trách nhiệm dân sự, hành chính hoặc hình sự của thành viên HĐQT đối với các quyết định gây thiệt hại cho ngân hàng và khách hàng.

Trách nhiệm pháp lý của cán bộ tín dụng ngân hàng

Legal Liability of Bank Credit Officer

Pháp lý

Là trách nhiệm dân sự, hành chính hoặc hình sự của cán bộ tín dụng khi vi phạm quy trình, quy định trong hoạt động cấp tín dụng gây thiệt hại.

Trách nhiệm pháp lý của kiểm soát viên ngân hàng

Legal Liability of Bank Controllers

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của Kiểm soát viên ngân hàng trong việc giám sát hoạt động tuân thủ pháp luật và bảo vệ quyền lợi cổ đông.

Trách nhiệm pháp lý của ngân hàng nhà nước

Legal Liability of State Bank

Pháp lý

Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng và hoạt động ngân hàng theo Luật NHNN Việt Nam.

Trách nhiệm pháp lý của nhân viên tín dụng

Legal Liability of Credit Officers

Pháp lý

Nhân viên tín dụng có thể chịu trách nhiệm dân sự, hành chính hoặc hình sự khi cố ý duyệt khoản vay sai quy định gây thiệt hại cho ngân hàng.

Trách nhiệm pháp lý khi hệ thống ngân hàng lỗi

Bank legal liability for system errors

Pháp lý

Nghĩa vụ bồi thường của ngân hàng khi hệ thống công nghệ thông tin gặp sự cố gây thiệt hại cho khách hàng, theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân.

Trách nhiệm pháp lý khi lộ dữ liệu khách hàng

Legal liability for customer data breach

Pháp lý

Ngân hàng phải chịu trách nhiệm dân sự, hành chính hoặc hình sự khi để lộ thông tin khách hàng do lỗi của mình, bao gồm bồi thường thiệt hại và xử phạt theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP.

Trách nhiệm pháp lý ngân hàng đối với khách hàng

Bank Legal Liability to Customers

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý ngân hàng đối với khách hàng là nghĩa vụ bồi thường thiệt hại, xin lỗi và khắc phục khi ngân hàng vi phạm quyền lợi hợp pháp của khách hàng theo pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.

Trách nhiệm quản trị ngân hàng

Banking Corporate Governance Liability

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của HĐQT, Ban điều hành ngân hàng trong việc ra quyết định gây thiệt hại cho tổ chức.

Trách nhiệm riêng lẻ trong bảo lãnh

Several Liability in Guarantee

Pháp lý

Bên bảo lãnh chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi phần nghĩa vụ của mình, khác với trách nhiệm liên đới theo quy định tại hợp đồng bảo lãnh.

Trái phiếu chuyển đổi pháp lý

Convertible Bonds Legal Framework

Pháp lý

Loại trái phiếu có thể chuyển đổi thành cổ phiếu theo điều kiện định trước, phải tuân thủ quy định về phát hành chứng khoán.

Trái phiếu doanh nghiệp pháp lý ngân hàng

Legal corporate bonds at banks

Pháp lý

Các quy định pháp lý về phát hành, mua bán trái phiếu doanh nghiệp có sự tham gia của tổ chức tín dụng trên thị trường vốn Việt Nam.

Trái phiếu ngân hàng quy định pháp lý

Bank Bond Legal Regulation

Pháp lý

Khung pháp lý về phát hành, đăng ký, niêm yết và thanh toán trái phiếu do tổ chức tín dụng phát hành tại Việt Nam.

Trái phiếu ngân hàng theo pháp luật

Bank Bonds Under Vietnamese Law

Pháp lý

Loại chứng khoán nợ do ngân hàng thương mại phát hành để huy động vốn, phải đáp ứng các điều kiện pháp lý về tỷ lệ an toàn vốn, thủ tục đăng ký và công khai thông tin.

Trái phiếu xấu ngân hàng pháp lý

Legal Aspects of Bank Distressed Bonds

Pháp lý

Xử lý pháp lý đối với trái phiếu ngân hàng phát hành bị mất khả năng thanh toán hoặc vi phạm nghĩa vụ theo Luật Chứng khoán và pháp luật liên quan.

Trình tự thu giữ tài sản thế chấp pháp luật

Procedure for seizing mortgaged assets

Pháp lý

Các bước thông báo, ấn định thời gian, lập biên bản và tổ chức thu giữ tài sản thế chấp theo quy định tại Nghị định 21/2021/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư.

Trình tự thủ tục xử lý nợ xấu

NPL Resolution Procedure

Pháp lý

Trình tự pháp lý xử lý nợ xấu từ khi phát sinh đến xử lý tài sản bảo đảm hoặc khởi kiện theo quy định NHNN và pháp luật dân sự.

Trình tự thủ tục xử lý nợ xấu ngân hàng

Bank NPL resolution procedure

Pháp lý

Quy trình pháp lý từ nhắc nợ, thu hồi tài sản bảo đảm, khởi kiện đến thi hành án hoặc bán nợ cho công ty mua bán nợ.

Trình tự xử lý tài sản bảo đảm ngân hàng

Procedure for Banking Collateral Handling

Pháp lý

Các bước pháp lý ngân hàng phải tuân thủ khi xử lý tài sản bảo đảm gồm thông báo, định giá, bán đấu giá theo Nghị quyết 42.

Trích lập dự phòng chung pháp lý

General legal provisions

Pháp lý

Ngân hàng trích lập dự phòng chung bằng 0,75% tổng dư nợ cho vay để đối phó rủi ro, theo quy định pháp luật ngân hàng hiện hành.

Trích lập dự phòng rủi ro

Risk Provisioning

Pháp lý

Là việc ngân hàng dành một khoản tiền dự phòng để bù đắp tổn thất có thể xảy ra từ các khoản cho vay. Tỷ lệ trích lập theo nhóm nợ: nhóm 1 là 0%, nhóm 2 là 5%, nhóm 3 là 20%, nhóm 4 là 50% và nhóm 5 là 100%.

Trích lập dự phòng rủi ro ngân hàng

Risk Provision by Banks

Pháp lý

Nghĩa vụ ngân hàng trích lập quỹ dự phòng theo phân loại nợ nhằm bù đắp tổn thất tiềm ẩn từ các khoản tín dụng.

Trích lập dự phòng rủi ro pháp lý ngân hàng

Legal risk provisioning by banks

Pháp lý

Việc ngân hàng trích lập quỹ dự phòng để bù đắp tổn thất phát sinh từ rủi ro pháp lý theo quy định tài chính kế toán.