Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 54/139 · 4154 thuật ngữ
Ngày đáo hạn công cụ vốn
Maturity Date of Capital Instrument
Ngày công cụ vốn đến hạn thanh toán, là căn cứ để áp dụng cơ chế khấu hao dần theo năm cuối trước đáo hạn theo Basel.
Ngân sách vốn cho chi nhánh
Branch Capital Budget
Ngân sách vốn cho chi nhánh được phân bổ dựa trên quy mô hoạt động, danh mục tín dụng và chỉ tiêu kinh doanh được giao hàng năm.
Ngân sách vốn hàng năm
Annual Capital Budget
Ngân sách phân bổ vốn được HĐQT phê duyệt hằng năm, là cơ sở để giám sát và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn trong năm.
Ngân sách vốn năm tài chính
Annual Capital Budget
Kế hoạch chi tiết về nguồn và sử dụng vốn trong năm tài chính, bao gồm lợi nhuận giữ lại, phát hành mới và phân bổ RWA.
Ngân sách vốn nội bộ
Internal Capital Budget
Hạn mức vốn nội bộ được phân bổ cho từng đơn vị kinh doanh theo kỳ, làm cơ sở đánh giá hiệu quả sử dụng vốn.
Ngân sách vốn pháp định hàng năm
Annual Regulatory Capital Budget
Ngân sách chi tiết về mức vốn pháp định cần duy trì trong năm, làm cơ sở đánh giá hiệu quả sử dụng vốn và kế hoạch tăng vốn.
Ngân sách vốn theo đơn vị kinh doanh
Capital Budget by Business Unit
Hạn mức vốn phân bổ hàng năm cho từng khối kinh doanh, là cơ sở để giám sát RWA và CAR nội bộ theo đơn vị.
Ngân sách vốn đầu năm tài chính
Annual capital budget
Dự toán chi tiết về nhu cầu sử dụng vốn cho cả năm tài chính, được ALCO xây dựng và phê duyệt ngay từ đầu năm.
Ngưỡng CAR mục tiêu
Target CAR threshold
Mức CAR mà ngân hàng đặt ra làm đích đến, thường cao hơn 0,5-2 điểm % so với mức tối thiểu pháp định theo Thông tư 41.
Ngưỡng RAROC mục tiêu
Target RAROC Threshold
Mức lợi nhuận điều chỉnh rủi ro trên vốn phân bổ tối thiểu mà một giao dịch hoặc danh mục phải đạt được để được phê duyệt triển khai.
Ngưỡng chia cổ tức tối đa
Maximum Distributable Amount (MDA)
Giới hạn trả cổ tức và thưởng cổ phiếu theo quy định Basel khi ngân hàng không đáp ứng đủ yêu cầu vốn kết hợp gồm vốn tối thiểu, bảo tồn và chống chu kỳ.
Ngưỡng chia sẻ gánh nặng
Burden-sharing Threshold
Mức vốn mà chủ nợ và cổ đông phải gánh chịu tổn thất trước khi sử dụng ngân sách nhà nước.
Ngưỡng cảnh báo CAR
CAR Alert Threshold
Mức CAR nội bộ do ngân hàng thiết lập, khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt các biện pháp xử lý theo quy chế quản lý vốn.
Ngưỡng cảnh báo hệ số CAR
CAR Warning Threshold
Mức tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu do NHNN và nội bộ ngân hàng quy định, khi xuống dưới ngưỡng sẽ kích hoạt các biện pháp xử lý.
Ngưỡng cảnh báo sớm CAR
CAR Early Warning Threshold
Mức CAR mà khi chạm đến, ngân hàng phải báo cáo NHNN và xây dựng kế hoạch xử lý kịp thời.
Ngưỡng cảnh báo sớm mức đủ vốn
Early Warning Capital Threshold
Mức CAR thấp hơn ngưỡng quy định 1-2%, kích hoạt cảnh báo nội bộ để ban lãnh đạo có hành động trước khi vi phạm.
Ngưỡng cảnh báo sớm tỷ lệ CAR
Early Warning CAR Threshold
Mức tỷ lệ CAR mà khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt cảnh báo sớm, buộc ngân hàng triển khai kế hoạch ứng phó trước khi vi phạm quy định.
Ngưỡng cảnh báo sớm về tỷ lệ vốn
Early Warning Capital Threshold
Mức CAR hoặc CET1 mà khi chạm tới, hệ thống giám sát tự động phát tín hiệu để ALCO và HĐQT xem xét hành động phòng ngừa.
Ngưỡng cảnh báo sớm về vốn
Early Warning Capital Threshold
Là mức tỷ lệ CAR hoặc tỷ lệ vốn cụ thể mà khi chạm ngưỡng, ngân hàng phải kích hoạt các biện pháp ứng phó và báo cáo cơ quan quản lý.
Ngưỡng cảnh báo sớm vốn
Early Warning Capital Threshold
Ngưỡng CAR cảnh báo trước khi vi phạm mức tối thiểu, kích hoạt hành động phòng ngừa.
Ngưỡng cảnh báo sớm vốn nội bộ
Internal capital early warning threshold
Mức tỷ lệ vốn được thiết lập cao hơn ngưỡng pháp định, khi chạm ngưỡng này sẽ kích hoạt quy trình leo thang quản lý.
Ngưỡng cảnh báo tỷ lệ vốn tối thiểu
Minimum Capital Ratio Warning Threshold
Mức tỷ lệ CAR nội bộ mà khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt cảnh báo sớm, cho phép ngân hàng chủ động tăng vốn trước khi vi phạm quy định.
Ngưỡng cảnh báo vốn
Capital Alert Threshold
Là mức tỷ lệ an toàn vốn khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt cảnh báo nội bộ và kế hoạch hành động khẩn cấp.
Ngưỡng cảnh báo vốn nội bộ
Internal Capital Alert Threshold
Là ngưỡng vốn do ngân hàng tự thiết lập cao hơn yêu cầu pháp định, khi bị xâm phạm sẽ kích hoạt quy trình cảnh báo và phản ứng sớm của ALCO.
Ngưỡng cảnh báo vốn sớm
Early Warning Capital Threshold
Mức vốn an toàn tối thiểu nội bộ cao hơn quy định pháp định, dùng để cảnh báo sớm khi CAR tiệm cận giới hạn.
Ngưỡng khấu trừ vốn
Capital Deduction Threshold
Mức giá trị tài sản quy định mà ngân hàng phải khấu trừ khỏi vốn khi tính tỷ lệ CAR theo Basel.
Ngưỡng khấu trừ vốn theo Basel
Basel Capital Deduction Threshold
Mức ngưỡng tài sản vô hình, đầu tư tài chính vượt qua sẽ bị khấu trừ trực tiếp vào vốn CET1 theo quy định Basel.
Ngưỡng khấu trừ đầu tư công ty con
Subsidiary Investment Deduction Threshold
Ngưỡng 10% vốn CET1 ngân hàng mẹ đối với các khoản đầu tư không đáng kể vào công ty con tài chính, vượt ngưỡng sẽ bị khấu trừ.
Ngưỡng khởi động vốn
Capital Trigger Threshold
Mức tỷ lệ CET1 hoặc CAR mà khi vượt xuống dưới sẽ kích hoạt các biện pháp tự động như cấm trả cổ tức, chuyển đổi công cụ vốn hoặc yêu cầu tăng vốn khẩn cấp.
Ngưỡng kích hoạt 5.125% cho AT1
AT1 conversion trigger at 5.125%
Ngưỡng CET1 dưới 5.125% làm kích hoạt chuyển đổi hoặc ghi giảm công cụ vốn AT1 theo Basel III và Thông tư NHNN.