Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 93/139 · 4154 thuật ngữ
Trụ cột 1 trong Basel
Basel Pillar 1
Quy định yêu cầu vốn tối thiểu cho rủi ro tín dụng, rủi ro thị trường và rủi ro hoạt động, là nền tảng tính toán CAR theo chuẩn Basel II/III.
Trụ cột 1 vs Trụ cột 2 về vốn
Pillar 1 vs Pillar 2 Capital
Trụ cột 1 là yêu cầu vốn tối thiểu theo quy định (CAR 8-10%), trong khi Trụ cột 2 là yêu cầu vốn bổ sung dựa trên đánh giá rủi ro nội bộ và kết quả SREP của cơ quan quản lý.
Trụ cột 2 trong Basel
Basel Pillar 2
Quy định về quy trình giám sát và đánh giá nội bộ mức đủ vốn, yêu cầu ngân hàng tự đánh giá rủi ro chưa được bao phủ ở Trụ cột 1 và duy trì vốn bổ sung.
Trụ cột 3 trong Basel
Basel Pillar 3
Quy định về công khai thông tin liên quan đến quản lý vốn, rủi ro và cơ cấu tài sản có trọng số rủi ro nhằm tăng tính minh bạch với thị trường.
Trừ cổ tức khỏi CET1
Dividend Deduction from CET1
Khi công bố cổ tức tiền mặt, ngân hàng phải ghi giảm CET1 ngay khi có quyết định, không chờ đến ngày chi trả.
Trừ cổ tức tạm ứng khỏi vốn
Interim Dividend Capital Deduction
Khi HĐQT phê duyệt tạm ứng cổ tức, ngân hàng phải ghi giảm CET1 ngay tại thời điểm quyết định dù chưa đến hạn chi trả.
Trừ khỏi vốn CET1
Deductions from CET1
Là các khoản giảm trừ trực tiếp vào vốn cấp 1 phổ thông bao gồm lợi thế thương mại, tài sản vô hần, đầu tư vượt ngưỡng, thiếu hụt dự phòng so với kỳ vọng. Quy định này đảm bảo chất lượng vốn CET1.
Trừ theo ngưỡng
Threshold Deductions
Khoản đầu tư vượt ngưỡng 10% vốn cấp 1 cốt lõi vào tổ chức tài chính không hợp nhất phải trừ hết khỏi CET1.
Trừ từ CET1
Deductions from CET1
Các khoản như đầu tư vào công ty con tài chính, lợi thế thương mại, tài sản thuế thu nhập hoãn lại phải trừ trực tiếp từ vốn cấp 1 cốt lõi.
Tuyên bố Khẩu vị Rủi ro vốn
Capital Risk Appetite Statement
Văn bản xác định mức độ rủi ro vốn ngân hàng sẵn sàng chấp nhận, gắn với mục tiêu CAR mục tiêu, hạn mức phân bổ và ngưỡng cảnh báo sớm.
Tài sản có chất lượng thanh khoản cao (HQLA)
High Quality Liquid Assets (HQLA)
Bao gồm tiền mặt, dự trữ tại NHNN, trái phiếu chính phủ, dùng để đáp ứng yêu cầu LCR trong tỷ lệ an toàn vốn.
Tài sản có rủi ro hoạt động
Operational Risk-Weighted Assets
Tổng tài sản tính theo phương pháp chỉ báo cơ bản, chuẩn hóa hoặc đo lường nâng cao cho rủi ro hoạt động.
Tài sản có rủi ro thị trường
Market Risk-Weighted Assets
Tổng tài sản chịu rủi ro từ biến động lãi suất, tỷ giá và giá chứng khoán, tính theo phương pháp VaR hoặc chuẩn hóa.
Tài sản có rủi ro trọng số
Risk-Weighted Assets (RWA)
Tổng tài sản được điều chỉnh bằng hệ số rủi ro theo từng loại, dùng làm mẫu số trong công thức tính tỷ lệ an toàn vốn.
Tài sản có rủi ro tín dụng
Credit Risk-Weighted Assets
Tổng giá trị tài sản của ngân hàng sau khi nhân với trọng số rủi ro tương ứng theo quy định Basel. Là mẫu số trong công thức tính tỷ lệ an toàn vốn CAR, phản ánh mức độ rủi ro thực tế của danh mục.
Tài sản có rủi ro tín dụng theo phương pháp IRB
IRB Credit RWA
RWA tín dụng theo phương pháp dựa trên xếp hạng nội bộ, phản ánh chính xác hơn rủi ro so với phương pháp tiêu chuẩn.
Tài sản có rủi ro tín dụng theo phương pháp tiêu chuẩn
Standardized Credit RWA
RWA tín dụng tính theo trọng số rủi ro cố định do NHNN quy định theo từng nhóm khách hàng và ngành.
Tài sản có trọng số rủi ro hoạt động
Operational Risk Weighted Assets
Tài sản điều chỉnh theo rủi ro hoạt động ước tính bằng phương pháp chỉ báo cơ bản, tiêu chuẩn hoặc đo lường nâng cao (AMA).
Tài sản có trọng số rủi ro thị trường
Market Risk Weighted Assets
Tài sản điều chỉnh theo rủi ro thị trường (lãi suất, ngoại hối, cổ phiếu, hàng hóa) theo phương pháp tiêu chuẩn hoặc mô hình nội bộ.
Tài sản có trọng số rủi ro tín dụng
Credit Risk Weighted Assets
Giá trị tài sản sau khi nhân với hệ số rủi ro tín dụng theo Basel, là thành phần lớn nhất trong tổng RWA của ngân hàng thương mại.
Tài sản có trọng số rủi ro tín dụng đối tác
Counterparty Credit Risk-Weighted Assets (CVA RWA)
RWA bổ sung cho rủi ro biến động giá trị đối tác phái sinh, tính theo phương pháp CVA theo Basel III.
Tài sản thanh khoản chất lượng cao HQLA
High Quality Liquid Assets
Tài sản mức 0, 1, 2A, 2B có thể chuyển đổi nhanh thành tiền với tổn thất tối thiểu, là đầu vào tính LCR.
Tài sản thuế hoãn lại trong vốn
Deferred Tax Assets in Capital
DTA phụ thuộc vào lợi nhuận tương lai bị khấu trừ khỏi CET1 khi vượt ngưỡng 10% vốn cấp 1 hoặc 17,65% khi kết hợp với khoản đầu tư đáng kể.
Tài sản thuế hoãn lại và giới hạn vốn
Deferred Tax Assets (DTA) and Capital Limits
DTA phụ thuộc vào lợi nhuận tương lai bị giới hạn khấu trừ tối đa 10% CET1; DTA không phụ thuộc bị khấu trừ toàn bộ theo quy định Basel.
Tài sản vô hình khấu trừ khỏi vốn CET1
Intangible Assets Deduction from CET1
Quy định khấu trừ toàn bộ tài sản vô hình (phần mềm, thương hiệu) khỏi vốn CET1 theo nguyên tắc thận trọng của Basel.
Tài sản vô hình khấu trừ vốn
Intangible assets deducted from capital
Bao gồm phần mềm, bằng sáng chế, thương hiệu và các tài sản vô hình khác phải trừ khỏi vốn CET1 theo quy định. Riêng phần mềm được tạo ra từ nghiên cứu phát triển có thể được loại trừ một phần.
Tài sản vô hình khấu trừ vốn CET1
Intangible Assets Deduction from CET1
Các tài sản như thương hiệu, bằng sáng chế, phần mềm không đủ điều kiện được khấu trừ trực tiếp khỏi vốn CET1 do không có khả năng hấp thụ lỗ.
Tài sản vô hình trừ khỏi vốn
Intangible Assets Deduction from Capital
Các tài sản vô hình như bằng sáng chế, thương hiệu, phần mềm phải trừ hết khỏi vốn CET1. Quy định này đảm bảo vốn ngân hàng có khả năng hấp thụ tổn thất thực tế.
Tài trợ vốn từ ngân hàng mẹ nước ngoài
Upstream Funding from Parent Bank
Nguồn vốn do công ty mẹ ở nước ngoài cấp cho chi nhánh hoặc công ty con tại Việt Nam, thường có chi phí thấp nhưng chịu rủi ro chuyển đổi ngoại tệ.
Tác động Basel 3.5 đến vốn ngân hàng Việt Nam
Basel 3.5 Impact on Vietnamese Bank Capital
Phân tích ảnh hưởng của các sửa đổi Basel III giai đoạn cuối lên yêu cầu vốn tại Việt Nam, bao gồm thay đổi tính RWA cho bất động sản và rủi ro chuyển đổi.