Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 117/174 · 5205 thuật ngữ

Thư xác nhận nợ pháp lý ngân hàng

Legal Bank Debt Confirmation Letter

Pháp lý

Văn bản xác nhận khoản nợ giữa ngân hàng với khách hàng, có giá trị làm căn cứ pháp lý cho các giao dịch tiếp theo.

Thương lượng cơ cấu lại nợ xấu pháp lý

Legal restructuring negotiation for NPL

Pháp lý

Quá trình đàm phán giữa ngân hàng và khách hàng để điều chỉnh khoản nợ xấu thành khoản nợ có khả năng trả được, có giá trị pháp lý khi lập thành văn bản thỏa thuận.

Thương lượng lại nợ pháp lý

Debt Restructuring Legal Basis

Pháp lý

Quá trình ngân hàng và khách hàng thỏa thuận lại điều kiện nợ gồm giảm lãi, gia hạn, cơ cấu lại thời hạn trên cơ sở pháp lý.

Thương phiếu trong ngân hàng pháp lý Việt Nam

Promissory Note in Vietnamese Banking Law

Pháp lý

Giấy tờ có giá do người ký phát cam kết thanh toán một số tiền xác định theo Luật Thương mại 2005, được ngân hàng chiết khấu hoặc bảo lãnh.

Thả nổi lãi suất vs Cố định lãi suất

Floating vs Fixed Interest Rate

Pháp lý

Hai phương thức tính lãi suất cho vay: thả nổi thay đổi theo thị trường, cố định giữ nguyên suốt kỳ hạn vay.

Thấu chi tài khoản pháp lý

Overdraft Facility Legal

Pháp lý

Hạn mức ngân hàng cho phép khách hàng chi vượt số dư tài khoản đến mức nhất định, kèm theo nghĩa vụ hoàn trả và trả lãi theo hợp đồng thấu chi.

Thẩm quyền cho vay của chi nhánh ngân hàng

Branch Lending Authority

Pháp lý

Hạn mức và phạm vi quyết định cho vay của chi nhánh được quy định trong quy chế nội bộ và Giấy phép thành lập của NHNN, có ý nghĩa pháp lý về hiệu lực giao dịch.

Thẩm quyền cho vay của tổ chức tín dụng Việt Nam

Lending Authority of Vietnamese Credit Institutions

Pháp lý

Giới hạn cho vay theo quy định NHNN về tỷ lệ tối đa trên vốn tự có, hạn chế tập trung tín dụng và các giới hạn an toàn. Tổ chức tín dụng không được cho vay vượt thẩm quyền.

Thẩm quyền của Hội đồng xử lý nợ ngân hàng

Authority of Debt Resolution Council in Banking

Pháp lý

Hội đồng do ngân hàng thành lập có thẩm quyền quyết định xử lý nợ xấu, bán tài sản bảo đảm, miễn giảm nghĩa vụ. Quyết định phải tuân thủ quy chế nội bộ và Thông tư 14/2023/TT-NHNN.

Thẩm quyền của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước

Competence of State Bank Inspectorate

Pháp lý

Thẩm quyền thanh tra, kiểm tra tuân thủ pháp luật của tổ chức tín dụng theo Pháp lệnh Phòng chống rửa tiền và Luật NHNN.

Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lãi suất

Jurisdiction over interest rate disputes

Pháp lý

Xác định cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp về lãi suất cho vay, lãi suất tiền gửi giữa ngân hàng và khách hàng hoặc giữa các tổ chức tín dụng.

Thẩm quyền giải quyết tranh chấp ngân hàng

Banking Dispute Jurisdiction

Pháp lý

Xác định Tòa án cấp nào, khu vực nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa ngân hàng và khách hàng theo Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.

Thẩm quyền giải quyết tranh chấp ngân hàng pháp lý

Jurisdiction over banking disputes

Pháp lý

Xác định cơ quan có thẩm quyền (Tòa án, Trọng tài) giải quyết tranh chấp ngân hàng theo quy định Bộ luật Tố tụng dân sự và thỏa thuận của các bên.

Thẩm quyền ký kết hợp đồng tín dụng

Authority to Sign Credit Contract

Pháp lý

Quy định nội bộ về cấp quản lý và mức phê duyệt có thẩm quyền ký kết hợp đồng tín dụng trong ngân hàng.

Thẩm quyền ký kết hợp đồng tín dụng của ngân hàng

Authority to Sign Bank Credit Contracts

Pháp lý

Phạm vi quyền hạn được quy định trong quy chế nội bộ của ngân hàng và pháp luật cho phép cá nhân, tổ chức ký kết hợp đồng tín dụng có giá trị ràng buộc.

Thẩm quyền ký kết hợp đồng tín dụng ngân hàng

Authority to sign credit contract

Pháp lý

Quy định về người đại diện có quyền ký kết hợp đồng tín dụng theo Điều lệ ngân hàng, ủy quyền và phân cấp phê duyệt tín dụng nội bộ.

Thẩm quyền ký kết hợp đồng tín dụng pháp lý

Legal Authority to Sign Credit Contracts

Pháp lý

Cá nhân ký hợp đồng tín dụng phải có thẩm quyền theo giấy uỷ quyền, điều lệ công ty hoặc quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

Thẩm quyền phê duyệt tín dụng

Credit Approval Authority

Pháp lý

Phân cấp quyền quyết định phê duyệt khoản vay theo mức giá trị, thuộc HĐQT hoặc Ủy ban tín dụng cấp cao theo quy định nội bộ và pháp luật.

Thẩm quyền phê duyệt tín dụng pháp lý

Credit approval authority legal

Pháp lý

Hệ thống phân cấp quyền quyết định cho vay theo hạn mức từng cấp: chi nhánh, hội sở, hội đồng tín dụng, tuân thủ quy chế nội bộ ngân hàng.

Thẩm quyền thi hành án phong tỏa ngân hàng

Execution Authority for Bank Account Freeze

Pháp lý

Quyền của cơ quan thi hành án trong việc phong tỏa tài khoản ngân hàng của người phải thi hành án. Phải tuân thủ Luật Thi hành án dân sự và không được phong tỏa quá số tiền nghĩa vụ.

Thẩm quyền tài phán ngân hàng quốc tế

Jurisdiction in International Banking

Pháp lý

Là thẩm quyền giải quyết tranh chấp tín dụng xuyên biên giới của Toà án hoặc Trọng tài quốc tế theo công ước và pháp luật áp dụng.

Thẩm quyền tài phán vụ án tín dụng

Jurisdiction over Credit Cases

Pháp lý

Căn cứ xác định tòa án nào có quyền xét xử tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng giữa ngân hàng và khách hàng.

Thẩm quyền tòa án tranh chấp ngân hàng

Court jurisdiction over banking disputes

Pháp lý

Quy định về Tòa án nhân dân cấp nào có quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Thẩm quyền tòa án trong vụ án ngân hàng

Court Jurisdiction over Banking Cases

Pháp lý

Quy định về thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ hoạt động tín dụng, có thể theo địa điểm, giá trị hoặc yếu tố quốc tế.

Thẩm quyền tòa án trong vụ án tín dụng ngân hàng

Court jurisdiction in bank credit cases

Pháp lý

Quy định về tòa án cấp nào, ở đâu có thẩm quyền giải quyết tranh chấp tín dụng giữa ngân hàng với khách hàng hoặc giữa các tổ chức tín dụng với nhau theo BLTTDS.

Thẩm quyền tòa án vụ án ngân hàng

Court Jurisdiction over Banking Cases

Pháp lý

Quy định cụ thể về tòa án nào có quyền giải quyết tranh chấp ngân hàng theo Bộ luậy Tố tụng dân sự. Thường là tòa án nơi ngân hàng đặt trụ sở hoặc nơi khách hàng cư trú tùy theo giá trị vụ kiện.

Thẩm quyền tòa án vụ án tín dụng

Court jurisdiction over credit disputes

Pháp lý

Quy định về thẩm quyền theo lãnh thổ và theo giá trị tranh chấp đối với các vụ án phát sinh từ hợp đồng tín dụng, bảo lãnh, thế chấp tại Tòa án nhân dân.

Thẩm quyền xét xử tranh chấp ngân hàng

Jurisdiction over Banking Disputes

Pháp lý

Xác định Tòa án cấp nào (Tòa án nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh) có quyền giải quyết tranh chấp dân sự phát sinh từ hoạt động ngân hàng theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Thẩm quyền xét xử tranh chấp tín dụng

Jurisdiction over credit disputes

Pháp lý

Quy định về cấp tòa án, khu vực tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Thẩm quyền xử lý nợ xấu của ngân hàng

Authority for NPL handling

Pháp lý

Quy định phân cấp thẩm quyền trong ngân hàng về phê duyệt xóa nợ, bán nợ, miễn giảm lãi theo quy chế nội bộ và Nghị quyết 42.