Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 3620 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 117/121 · 3620 thuật ngữ
Đơn khiếu nại Ngân hàng Nhà nước
Complaint to State Bank of Vietnam
Đơn khách hàng gửi NHNN khiếu nại về hành vi của tổ chức tín dụng, được giải quyết theo Luật Khiếu nại 2011 và quy chế NHNN.
Đơn khởi kiện tranh chấp tín dụng ngân hàng
Lawsuit for credit disputes
Đơn khởi kiện do ngân hàng hoặc khách hàng nộp tòa án để giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng, bảo lãnh, thế chấp.
Đơn kiện đòi nợ ngân hàng
Debt Collection Lawsuit in Banking
Đơn kiện do ngân hàng hoặc đại diện nộp tại tòa án để yêu cầu buộc khách hàng trả khoản nợ quá hạn.
Đơn kiện đòi nợ tín dụng ngân hàng
Lawsuit for Debt Recovery
Đơn khởi kiện do ngân hàng hoặc người thụ hưởng gửi tòa án yêu cầu buộc khách hàng thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
Đơn phương chấm dứt hợp đồng ngân hàng
Unilateral Termination of Banking Contract
Quyền của ngân hàng hoặc khách hàng chấm dứt hợp đồng mà không cần sự đồng ý của bên kia khi có căn cứ pháp lý rõ ràng.
Đơn phương chấm dứt hợp đồng ngân hàng pháp lý
Unilateral Termination of Banking Contract
Là quyền của một bên được phép chấm dứt hợp đồng mà không cần sự đồng ý của bên kia khi xảy ra sự kiện vi phạm theo thỏa thuận trước.
Đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng
Unilateral Termination of Credit Contract
Quyền của một bên đơn phương chấm dứt hợp đồng khi bên kia vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ theo quy định pháp luật.
Đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng ngân hàng
Unilateral Termination of Bank Credit Contract
Quyền của ngân hàng được đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán hoặc cung cấp thông tin gian dối theo điều khoản đã thỏa thuận.
Đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng pháp lý
Unilateral termination of credit contract legal
Quyền của ngân hàng hoặc khách hàng đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng khi có vi phạm nghiêm trọng, theo điều kiện quy định trong hợp đồng và Bộ luật Dân sự.
Đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng theo luật
Unilateral termination of credit contract by law
Đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng là quyền của ngân hàng khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ nghiêm trọng, được thực hiện theo Điều 428 Bộ luật Dân sự 2015.
Đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng trước hạn
Unilateral early termination of credit contract
Quyền của ngân hàng được đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng trước thời hạn khi khách hàng vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ thanh toán hoặc điều kiện đã cam kết.
Đơn phương chấm dứt vs thỏa thuận chấm dứt
Unilateral vs Mutual Termination
So sánh giữa chấm dứt hợp đồng tín dụng đơn phương và chấm dứt bằng thỏa thuận hai bên trong nghiệp vụ ngân hàng.
Đơn phương sửa đổi hợp đồng ngân hàng
Unilateral Contract Amendment (Bank)
Quyền của ngân hàng trong việc điều chỉnh một số điều khoản hợp đồng theo thông báo trước, tuân thủ pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.
Đơn phương sửa đổi hợp đồng tín dụng
Unilateral amendment of credit contract
Việc một bên tự ý thay đổi điều khoản hợp đồng tín dụng mà không có thỏa thuận của bên còn lại, có thể bị tuyên vô hiệu theo Bộ luật Dân sự.
Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng
Unilateral Suspension of Contract Performance
Quyền của một bên được tạm dừng thực hiện nghĩa vụ hợp đồng tín dụng khi bên kia vi phạm nghiêm trọng theo quy định Bộ luật Dân sự.
Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng tín dụng
Unilateral Suspension of Loan Performance
Quyền của một bên tạm dừng thực hiện nghĩa vụ khi bên kia vi phạm nghiêm trọng hợp đồng tín dụng. Quyền này phải được ghi nhận cụ thể trong hợp đồng hoặc theo quy định Bộ luật Dân sự.
Đơn yêu cầu khởi kiện ngân hàng
Banking Lawsuit Petition
Văn bản khởi kiện đòi nợ hoặc bảo vệ quyền lợi gửi đến Tòa án nhân dân có thẩm quyền theo quy trình tố tụng.
Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp
Bankruptcy Filing Petition
Đơn do chủ nợ, ngân hàng hoặc doanh nghiệp gửi Tòa án để yêu cầu mở thủ tục phá sản. Là cơ sở pháp lý để giải quyết tình trạng mất khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp ngân hàng
Bankruptcy petition against credit customer
Chủ nợ là ngân hàng có quyền nộp đơn yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản doanh nghiệp theo Luật Phá sản 2014.
Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản ngân hàng
Bankruptcy Petition Against Bank
Là văn bản do chủ nợ hoặc chính ngân hàng nộp cho Tòa án nhân dân để yêu cầu mở thủ tục phá sản theo Luật Phá sản 2014.
Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản tổ chức tín dụng
Petition for opening bankruptcy procedure of credit institutions
Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản được Ngân hàng Nhà nước hoặc chủ nợ nộp đến Tòa án có thẩm quyền khi tổ chức tín dụng mất khả năng thanh toán theo Luật Phá sản 2014.
Đơn yêu cầu thi hành án dân sự ngân hàng
Civil Enforcement Request
Văn bản do ngân hàng gửi Chi cục Thi hành án dân sự đề nghị cưỡng chế thực hiện bản án hoặc quyết định có hiệu lực.
Đơn yêu cầu thi hành án ngân hàng
Bank Enforcement Petition
Đơn của ngân hàng gửi Chi cục Thi hành án dân sự yêu cầu cưỡng chế thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật.
Đơn yêu cầu thi hành án trong tranh chấp ngân hàng
Enforcement petition in banking disputes
Văn bản do chủ nợ là ngân hàng gửi Chi cục Thi hành án dân sự để yêu cầu cưỡng chế thi hành bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật liên quan đến khoản tín dụng.
Đơn yêu cầu thi hành án tín dụng
Credit Enforcement Request
Văn bản ngân hàng gửi Chi cục Thi hành án dân sự để yêu cầu cưỡng chế thực hiện bản án, quyết định về khoản tín dụng. Kèm theo bản án có hiệu lực và giấy tờ chứng minh nghĩa vụ.
Đơn yêu cầu tuyên bố vô hiệu
Petition for Declaration of Invalidity
Đơn gửi tòa án yêu cầu tuyên bố hợp đồng tín dụng hoặc bảo lãnh ngân hàng vô hiệu do vi phạm pháp luật.
Đại diện hợp pháp trong giao dịch ngân hàng
Legal Representation in Banking Transactions
Cá nhân hoặc tổ chức được ủy quyền hợp pháp để thay mặt khách hàng thực hiện giao dịch ngân hàng theo quy định pháp luật dân sự và thương mại.
Đại diện theo pháp luật của ngân hàng
Legal representative of bank
Cá nhân được ngân hàng ủy quyền thực hiện các giao dịch pháp lý thay mặt, bao gồm Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám đốc hoặc người được ủy quyền hợp pháp.
Đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng
Legal Representative of Credit Institution
Cá nhân đại diện cho ngân hàng trong các giao dịch dân sự và tố tụng theo quy định pháp luật và điều lệ ngân hàng.
Đại diện theo pháp luật giao dịch ngân hàng
Legal Representative in Banking Transaction
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức thực hiện giao dịch với ngân hàng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Điều lệ.