Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 4474 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 22/150 · 4474 thuật ngữ

Cơ cấu lại nợ theo Thông tư 02

Debt restructuring under Circular 02

Pháp lý

Thông tư 02/2023/TT-NHNN quy định về phân loại nợ, cơ cấu lại thời hạn trả nợ và trích lập dự phòng rủi ro.

Cơ cấu lại nợ theo pháp luật

Legal debt restructuring

Pháp lý

Cơ cấu lại nợ theo pháp luật là quy trình ngân hàng điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất, bảo đảm nhằm phục hồi khả năng trả nợ, tuân thủ quy định tại Thông tư hướng dẫn của NHNN.

Cơ cấu lại nợ theo pháp luật Việt Nam

Debt Restructuring under Vietnamese Law

Pháp lý

Quy trình thay đổi kỳ hạn, lãi suất, hoặc điều kiện trả nợ giữa ngân hàng và khách hàng khi gặp khó khăn tài chính. Được quy định tại Thông tư của NHNN và Nghị quyết 42.

Cơ cấu lại nợ theo pháp luật hiện hành

Debt restructuring under current law

Pháp lý

Giãn nợ, khoanh nợ, miễn giảm lãi vay theo Nghị định 55/2015/NĐ-CP và Thông tư 39/2016/TT-NHNN về cho vay có bảo đảm.

Cơ cấu lại nợ theo thông tư 01

Debt Restructuring under Circular 01

Pháp lý

Việc ngân hàng cơ cấu lại nợ, giữ nguyên nhóm nợ cho khách hàng bị ảnh hưởng bởi dịch COVID-19 theo Thông tư 01/2020/TT-NHNN và các thông tư sửa đổi.

Cơ cấu lại nợ vs Xóa nợ khó đòi ngân hàng

Debt Restructuring vs Bad Debt Write-off

Pháp lý

Cơ cấu lại nợ là điều chỉnh điều kiện trả nợ để thu hồi khoản vay, trong khi xóa nợ khó đòi là ghi nhận khoản nợ không thể thu hồi làm chi phí theo quy định kế toán ngân hàng.

Cơ cấu lại nợ vs Xóa nợ ngân hàng

Debt restructuring vs debt write-off

Pháp lý

Cơ cấu lại nợ chỉ thay đổi kỳ hạn, lãi suất; xóa nợ là miễn nghĩa vụ trả phần nợ gốc/lãi theo quyết định của ngân hàng và NHNN.

Cơ cấu lại nợ vs Xử lý nợ xấu

Debt restructuring vs NPL resolution

Pháp lý

Cơ cấu lại nợ là điều chỉnh điều khoản trả nợ giữa hai bên, còn xử lý nợ xấu là biện pháp thu hồi tài sản bảo đảm hoặc bán nợ.

Cơ cấu lại nợ vs Đàm phán lại nợ

Debt restructuring vs Debt renegotiation

Pháp lý

Cơ cấu lại nợ thay đổi điều khoản cốt lõi theo hỗ trợ pháp lý, trong khi đàm phán lại nợ chỉ là thỏa thuận giữa các bên.

Cơ cấu lại thời hạn trả nợ pháp luật

Debt Rescheduling

Pháp lý

Gia hạn thời gian trả nợ gốc và lãi cho khách hàng gặp khó khăn tạm thời, phải phân loại lại nợ và trích lập dự phòng theo nhóm mới.

Cơ cấu lại thời hạn trả nợ pháp lý

Legal Debt Restructuring Maturity

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, kéo dài thời gian hoàn trả theo quy trình pháp lý ngân hàng.

Cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo pháp luật

Legal Debt Maturity Restructuring

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc kéo dài thời hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi, phải lập thành phụ lục hợp đồng có xác nhận pháp lý.

Cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo pháp lý

Debt Tenor Restructuring

Pháp lý

Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi cho khách hàng gặp khó khăn, thực hiện theo Thông tư hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Cơ cấu lại tổ chức tín dụng pháp lý

Credit Institution Restructuring (Legal)

Pháp lý

Quá trình tái cơ cấu tổ chức tín dụng yếu kém theo Nghị quyết 42/2017/QH14 về xử lý nợ xấu và Thông tư hướng dẫn của NHNN.

Cơ cấu nợ vs Đàm phán lại nợ

Debt Restructuring vs Debt Renegotiation

Pháp lý

Phân biệt giữa cơ cấu nợ chính thức theo khung pháp lý với đàm phán lại nợ mang tính thỏa thuận riêng giữa ngân hàng và khách hàng.

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp ngân hàng

Competent Authority for Banking Disputes

Pháp lý

Bao gồm Toà án nhân dân, Trọng tài thương mại, Ngân hàng Nhà nước và Cơ quan giải quyết khiếu nại tài chính tuỳ theo tính chất vụ việc.

Cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm quốc gia

National Secured Transaction Registration Authority

Pháp lý

Cơ quan có thẩm quyền thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm theo Nghị định 34/2010/NĐ-CP, hiện là Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại các Sở Tư pháp.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư ngân hàng

National Population Database for Banking

Pháp lý

Hệ thống dữ liệu tập trung giúp ngân hàng xác minh nhân thân khách hàng trong quá trình cấp tín dụng theo Đề án 06 của Chính phủ.

Cưỡng chế chuyển giao nghĩa vụ ngân hàng

Compulsory transfer of banking obligations

Pháp lý

Biện pháp cưỡng chế theo phán quyết tòa án buộc chuyển giao nghĩa vụ tín dụng giữa các bên theo Bộ luật Tố tụng dân sự và Luật Các TCTD.

Cưỡng chế chuyển giao quyền sở hữu tài sản

Forced Transfer of Property Ownership

Pháp lý

Biện pháp Tòa án áp dụng buộc bên bảo đảm chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho ngân hàng để xử lý nợ theo bản án có hiệu lực pháp luật.

Cưỡng chế chuyển nhượng tài sản bảo đảm

Forced transfer of collateral

Pháp lý

Là biện pháp ngân hàng yêu cầu cơ quan thi hành án chuyển nhượng tài sản bảo đảm theo bản án hoặc quyết định có hiệu lực pháp luật để thu hồi nợ.

Cưỡng chế giao tài sản bảo đảm

Forced Surrender of Collateral

Pháp lý

Biện pháp cơ quan thi hành án áp dụng để buộc bên bảo đảm giao tài sản thế chấp cho ngân hàng xử lý khi không tự nguyện thực hiện. Có thể kê biên, bán đấu giá tài sản.

Cưỡng chế giao tài sản bảo đảm ngân hàng

Forced Delivery of Bank Collateral

Pháp lý

Biện pháp cưỡng chế theo bản án hoặc quyết định tòa án buộc bên bảo đảm giao tài sản cho ngân hàng xử lý thu hồi nợ.

Cưỡng chế kê biên tài khoản ngân hàng

Enforcement by Seizure of Bank Account

Pháp lý

Biện pháp cưỡng chế thi hành án bằng cách phong tỏa, kê biên số tiền trong tài khoản ngân hàng. Được áp dụng theo Luật Thi hành án dân sự 2008 (sửa đổi 2014, 2022).

Cưỡng chế kê biên tài sản bảo đảm

Forced Seizure of Collateral

Pháp lý

Biện pháp thi hành án dân sự do Chấp hành viên thực hiện nhằm thu hồi nợ cho ngân hàng theo Luật Thi hành án dân sự 2008.

Cưỡng chế kê biên tài sản bảo đảm ngân hàng

Forced seizure of bank collateral

Pháp lý

Biện pháp thi hành án dân sự do cơ quan thi hành án thực hiện nhằm thu hồi tài sản bảo đảm khoản vay ngân hàng theo bản án có hiệu lực.

Cưỡng chế kê biên tài sản ngân hàng

Compulsory Seizure of Banking Asset

Pháp lý

Biện pháp cơ quan thi hành án kê biên tài sản của người phải thi hành án để đảm bảo thu hồi khoản nợ vay ngân hàng đã xử.

Cưỡng chế kê biên tài sản thi hành án ngân hàng

Compulsory Asset Seizure for Judgment Enforcement

Pháp lý

Là biện pháp cưỡng chế do cơ quan thi hành án dân sự thực hiện để thu hồi tài sản bảo đảm khi ngân hàng có bản án có hiệu lực pháp luật.

Cưỡng chế phong tỏa tài khoản ngân hàng

Compulsory Freezing of Bank Account

Pháp lý

Là biện pháp ngăn chặn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, nhằm tạm thời khóa tài khoản khách hàng để đảm bảo thi hành án hoặc phục vụ điều tra.

Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ trong tố tụng ngân hàng

Compulsory enforcement of obligations in banking litigation

Pháp lý

Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ là biện pháp tố tụng buộc bên thua kiện phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ hoặc giao tài sản theo bản án, quyết định của tòa.