Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5084 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 53/170 · 5084 thuật ngữ

Hợp đồng tín dụng ngân hàng pháp lý

Bank credit contract under law

Pháp lý

Văn bản thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc cấp tín dụng, có hiệu lực pháp luật được điều chỉnh bởi Bộ luật Dân sự và các quy định của NHNN.

Hợp đồng tín dụng ngân hàng theo pháp luật

Bank Credit Agreement under Law

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng là thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về việc cho vay, có hiệu lực khi đáp ứng điều kiện pháp luật dân sự và pháp luật ngân hàng.

Hợp đồng tín dụng ngân hàng vs Hợp đồng vay dân sự

Bank Credit Agreement vs Civil Loan Agreement

Pháp lý

Phân biệt giữa hợp đồng tín dụng ngân hàng chịu sự điều chỉnh của Luật Các TCTD với hợp đồng vay dân sự thông thường.

Hợp đồng tín dụng ngân hàng vô hiệu

Void bank credit contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng bị Tòa án tuyên vô hiệu khi vi phạm điều cấm luật, gian dối hoặc ngụy trang, các bên khôi phục tình trạng ban đầu.

Hợp đồng tín dụng ngân hàng với cá nhân pháp lý

Credit contract with individual customer

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng ký giữa ngân hàng với cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định về giao dịch bảo đảm dân sự.

Hợp đồng tín dụng ngắn hạn vs dài hạn

Short-term vs Long-term Credit Contract

Pháp lý

Phân biệt hai loại hợp đồng cấp tín dụng theo kỳ hạn, có cơ chế pháp lý và thuế khác nhau tại ngân hàng Việt Nam.

Hợp đồng tín dụng ngắn hạn vs dài hạn pháp lý

Short-term vs long-term credit agreement in banking law

Pháp lý

Được phân biệt theo thời hạn cho vay: ngắn hạn dưới 1 năm phục vụ vốn lưu động, dài hạn trên 1 năm phục vụ đầu tư tài sản cố định. Mỗi loại có quy định pháp lý và thuế khác nhau.

Hợp đồng tín dụng phái sinh pháp lý

Derivative credit agreement in banking

Pháp lý

Là hợp đồng tín dụng có gắn các công cụ phái sinh như swap lãi suất, quyền chọn, nhằm phòng ngừa rủi ro lãi suất và tỷ giá theo quy định pháp luật về phái sinh.

Hợp đồng tín dụng phái sinh pháp lý ngân hàng

Bank derivative credit agreement legal

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng gắn với công cụ phái sinh như swap lãi suất, forward ngoại tệ, có tính chất phức tạp và phải tuân thủ quy định phòng chống rửa tiền.

Hợp đồng tín dụng so với hợp đồng vay

Credit Contract vs Loan Contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng là thuật ngữ chỉ giao dịch cho vay giữa tổ chức tín dụng với khách hàng, còn hợp đồng vay là giao dịch giữa cá nhân/tổ chức với nhau theo Bộ luật Dân sự. Hợp đồng tín dụng được điều chỉnh bởi luật chuyên ngành có tính chặt chẽ hơn về lãi suất.

Hợp đồng tín dụng song hành

Parallel credit contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng đi kèm với hợp đồng bảo đảm, có hiệu lực phụ thuộc vào sự tồn tại hợp đồng chính.

Hợp đồng tín dụng song hành ngân hàng

Parallel Credit Agreement in Banking

Pháp lý

Là hợp đồng tín dụng phụ được ký kèm với hợp đồng chính nhằm đảm bảo pháp lý cho cùng một mục đích tài trợ của ngân hàng.

Hợp đồng tín dụng song ngữ

Bilingual credit contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng được soạn thảo bằng hai ngôn ngữ, thường dùng cho giao dịch có yếu tố nước ngoài hoặc khách hàng quốc tế.

Hợp đồng tín dụng song ngữ pháp lý

Legal Bilingual Credit Contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng được soạn thảo bằng hai ngôn ngữ, thường là tiếng Việt và tiếng Anh, để phục vụ giao dịch xuyên biên giới với hiệu lực pháp lý ngang nhau.

Hợp đồng tín dụng theo hạn mức

Revolving Credit Agreement

Pháp lý

Hợp đồng cho phép khách hàng vay, trả và vay lại trong phạm vi hạn mức đã thỏa thuận trong thời hạn hiệu lực.

Hợp đồng tín dụng theo hạn mức vs theo món ngân hàng

Credit line vs Loan-by-loan agreement

Pháp lý

So sánh hai hình thức cấp tín dụng: theo hạn mức (linh hoạt, áp dụng cho nhiều lần rút vốn) và theo từng món (cụ thể cho từng khoản vay).

Hợp đồng tín dụng theo món

Single Loan Agreement

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng giao kết cho từng khoản vay cụ thể với điều kiện, mục đích và thời hạn riêng biệt.

Hợp đồng tín dụng theo mẫu NHNN

SBV standard form credit contract

Pháp lý

Mẫu hợp đồng tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành, tổ chức tín dụng sử dụng thống nhất để đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật.

Hợp đồng tín dụng theo mẫu chuẩn ngân hàng

Standard form bank credit agreement

Pháp lý

Mẫu hợp đồng tín dụng do ngân hàng soạn sẵn, được áp dụng thống nhất cho nhiều khách hàng, thường phải đăng ký tại NHNN theo quy định pháp luật.

Hợp đồng tín dụng theo mẫu ngân hàng

Standard form credit contract

Pháp lý

Hợp đồng do ngân hàng soạn sẵn theo mẫu, khách hàng chỉ có quyền đồng ý hoặc từ chối theo quy định pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.

Hợp đồng tín dụng tiêu chuẩn ngân hàng

Standard Credit Contract Template in Banking

Pháp lý

Là mẫu hợp đồng tín dụng do NHNN ban hành theo Quyết định 1627/2001/QĐ-NHNN và các văn bản sửa đổi, dùng chung cho tất cả ngân hàng thương mại. Hợp đồng tiêu chuẩn gồm 16 điều quy định về điều kiện vay, lãi suất, bảo đảm và quyền xử lý nợ.

Hợp đồng tín dụng tiêu dùng

Consumer Credit Contract

Pháp lý

Hợp đồng cho vay phục vụ nhu cầu tiêu dùng cá nhân, chịu sự điều chỉnh đặc biệt về công khai lãi suất và bảo vệ người tiêu dùng.

Hợp đồng tín dụng tiêu dùng ngân hàng

Consumer Credit Contract with Bank

Pháp lý

Là thỏa thuận cấp tín dụng cho cá nhân nhằm mục đích tiêu dùng, sinh hoạt, phải tuân thủ quy định về công khai minh bạch và bảo vệ người tiêu dùng.

Hợp đồng tín dụng tiêu dùng pháp lý

Consumer Credit Contract Legal Aspects

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng dành cho cá nhân vay để phục vụ nhu cầu tiêu dùng cá nhân, được điều chỉnh bởi các quy định pháp luật riêng về bảo vệ người tiêu dùng.

Hợp đồng tín dụng tiêu dùng vs Hợp đồng tín dụng doanh nghiệp

Consumer Credit vs Corporate Credit Contract

Pháp lý

Phân biệt về chủ thể, mục đích vay, hạn mức và khung pháp lý áp dụng giữa hai loại hợp đồng tín dụng phổ biến tại Việt Nam.

Hợp đồng tín dụng tuần hoàn Revolving ngân hàng

Revolving Credit Agreement

Pháp lý

Hợp đồng cấp hạn mức tín dụng mà khách hàng có thể rút, hoàn trả và rút lại nhiều lần trong thời hạn hiệu lực mà không cần ký phụ lục mới.

Hợp đồng tín dụng tuần hoàn ngân hàng

Revolving credit contract in banking

Pháp lý

Hợp đồng cho phép khách hàng vay, trả và vay lại trong hạn mức đã thỏa thuận đến khi kết thúc hiệu lực.

Hợp đồng tín dụng tuần hoàn pháp lý

Revolving credit contract

Pháp lý

Là hợp đồng cho phép khách hàng rút vốn và hoàn trả nhiều lần trong hạn mức đã cam kết với ngân hàng. Được điều chỉnh bởi các quy định của Ngân hàng Nhà nước về cho vay tuần hoàn.

Hợp đồng tín dụng vay lại tái cấp vốn pháp lý

Re-discount Redistribution Credit Contract Legal

Pháp lý

Là hợp đồng tín dụng giữa NHNN với TCTD về việc cho vay lại vốn tái cấp, có cơ sở pháp lý tại Luật NHNN Việt Nam và các quyết định điều hành chính sách tiền tệ.

Hợp đồng tín dụng vi phạm pháp luật ngân hàng

Illegal Loan Contracts in Banking

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng có dấu hiệu vi phạm pháp luật như lãi suất vượt trần, cho vay không có bảo đảm bắt buộc theo quy định.