Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 53/174 · 5205 thuật ngữ
Hợp đồng thế chấp tàu biển theo pháp luật ngân hàng
Ship mortgage contract under banking law
Hợp đồng thế chấp tàu biển được đăng ký tại cơ quan đăng ký hàng hải để bảo đảm cho khoản vay ngân hàng theo Bộ luật Hàng hải Việt Nam.
Hợp đồng thế chấp vô hiệu
Invalid Mortgage Contract
Hợp đồng thế chấp tài sản bị tuyên vô hiệu khi tài sản không thuộc quyền sở hữu của bên thế chấp hoặc không đáp ứng hình thức pháp lý theo quy định.
Hợp đồng thế chấp vô hiệu do ngụy trang
Void Mortgage Contract Due to Sham Transaction
Giao dịch thế chấp bị tuyên vô hiệu khi tòa án xác định là giao dịch ngụy trang cho một giao dịch khác nhằm trốn thuế, trốn nghĩa vụ hoặc che giấu bản chất giao dịch.
Hợp đồng thế chấp vô hiệu một phần
Partially Void Mortgage Contract
Hợp đồng thế chấp bị tuyên vô hiệu một phần khi vi phạm về đối tượng, hình thức hoặc nội dung theo quy định pháp luật.
Hợp đồng thế chấp vô hiệu pháp luật
Invalid Mortgage Contract under Law
Hợp đồng thế chấp bị tuyên vô hiệu khi tài sản không thuộc quyền sở hữu của bên thế chấp, vi phạm hình thức hoặc nội dung theo Bộ luật Dân sự.
Hợp đồng thế chấp điện tử
Electronic Mortgage Contract
Hợp đồng thế chấp được lập dưới dạng thông điệp dữ liệu điện tử có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử 2005 và Điều 467 BLDS 2015.
Hợp đồng thế chấp động sản
Movable Property Mortgage Contract
Hợp đồng bảo đảm trong đó động sản được dùng làm tài sản thế chấp cho nghĩa vụ tín dụng, phải đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
Hợp đồng thế chấp động sản ngân hàng
Movable Property Mortgage Contract in Banking
Hợp đồng thế chấp tài sản là động sản như máy móc, phương tiện, hàng hóa tồn kho với tổ chức tín dụng. Phải đăng ký giao dịch bảo đảm tại cơ quan có thẩm quyền.
Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn pháp lý
Term deposit contract legal aspects
Thỏa thuận giữa khách hàng và ngân hàng về việc gửi tiền có kỳ hạn cụ thể, xác định quyền và nghĩa vụ rút tiền, lãi suất.
Hợp đồng tiền gửi khung pháp lý
Deposit contract legal framework
Thỏa thuận giữa khách hàng và ngân hàng về việc gửi tiền, hưởng lãi và quyền rút tiền, phải tuân thủ các quy định về bảo hiểm tiền gửi và chống rửa tiền.
Hợp đồng tiền gửi ngân hàng pháp lý
Bank Deposit Agreement
Hợp đồng giữa ngân hàng và người gửi tiền quy định quyền được bảo hiểm tiền gửi theo Luật Bảo hiểm tiền gửi 2012.
Hợp đồng tín chấp
Unsecured Loan Agreement
Là hợp đồng tín dụng không có tài sản bảo đảm, dựa hoàn toàn vào uy tín và năng lực trả nợ của khách hàng. Lãi suất tín chấp thường cao hơn cho vay thế chấp từ 3-7% mỗi năm do rủi ro cao hơn.
Hợp đồng tín chấp cá nhân tại ngân hàng
Personal Unsecured Loan Contract
Hợp đồng cho vay không có tài sản bảo đảm mà chỉ dựa trên uy tín và năng lực hoàn trả của cá nhân vay.
Hợp đồng tín chấp ngân hàng
Unsecured Loan Contract with Bank
Là hợp đồng tín dụng không có tài sản bảo đảm, dựa trên uy tín và năng lực trả nợ của khách hàng theo quy định pháp luật ngân hàng.
Hợp đồng tín chấp pháp lý ngân hàng
Unsecured Loan Legal Contract
Hợp đồng cho vay không có tài sản bảo đảm, dựa trên uy tín và năng lực tài chính khách hàng, mức vay thường thấp hơn cho vay có bảo đảm.
Hợp đồng tín dụng ba bên pháp lý
Legal Tripartite Credit Contract
Hợp đồng tín dụng có sự tham gia của ba bên gồm ngân hàng, khách hàng vay và bên bảo lãnh hoặc bên thứ ba liên quan.
Hợp đồng tín dụng bất hợp pháp
Illegal Credit Contract
Hợp đồng tín dụng bất hợp pháp là giao dịch vi phạm quy định pháp luật về chủ thể, lãi suất, mục đích sử dụng vốn hoặc vượt thẩm quyền theo Luật các Tổ chức tín dụng.
Hợp đồng tín dụng bị vô hiệu một phần
Partially Invalid Credit Contract
Trường hợp một hoặc một số điều khoản trong hợp đồng tín dụng bị Tòa án tuyên vô hiệu nhưng phần còn lại vẫn có hiệu lực.
Hợp đồng tín dụng chứng từ ngân hàng
Documentary Credit Contract
Là thỏa thuận ngân hàng cam kết thanh toán cho người thụ hưởng khi xuất trình bộ chứng từ phù hợp theo UCP 600 hoặc ISBP.
Hợp đồng tín dụng cá nhân vs Hợp đồng tín dụng doanh nghiệp
Personal vs Corporate Credit Contract
So sánh đặc điểm pháp lý giữa hợp đồng vay cá nhân (thường tín chấp, giới hạn hạn mức) và hợp đồng vay doanh nghiệp (thường có bảo đảm, thủ tục phức tạp hơn).
Hợp đồng tín dụng có bảo lãnh của công ty mẹ
Credit Contract with Parent Company Guarantee
Hợp đồng tín dụng trong đó nghĩa vụ trả nợ của công ty con được bảo lãnh bởi công ty mẹ theo Điều 337 Bộ luật Dân sự 2015.
Hợp đồng tín dụng có bảo đảm bằng bất động sản
Real Estate Secured Loan Agreement
Hợp đồng tín dụng trong đó nghĩa vụ trả nợ được bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, nhà ở, công trình xây dựng theo quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.
Hợp đồng tín dụng có tài sản bảo đảm
Secured Credit Contract
Hợp đồng tín dụng ngân hàng có kèm theo tài sản bảo đảm, giảm thiểu rủi ro cho bên cho vay theo pháp luật.
Hợp đồng tín dụng có yếu tố nước ngoài
Credit contract with foreign elements
Hợp đồng tín dụng có yếu tố nước ngoài khi một bên là người nước ngoài, pháp nhân nước ngoài hoặc giao dịch xuyên biên giới. Áp dụng pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế.
Hợp đồng tín dụng có yếu tố nước ngoài pháp lý
Cross-border Loan Contracts Legal Framework
Các quy định pháp lý về hợp đồng tín dụng giữa ngân hàng Việt Nam với bên nước ngoài tuân theo luật quốc gia và điều ước quốc tế.
Hợp đồng tín dụng có điều khoản bất lợi
Credit Contract with Unfair Terms
Điều khoản gây mất cân bằng nghiêm trọng về quyền lợi giữa ngân hàng và khách hàng, có thể bị Tòa tuyên vô hiệu hoặc điều chỉnh. Áp dụng nguyên tắc bảo vệ người tiêu dùng tài chính theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023.
Hợp đồng tín dụng có điều khoản phạt vi phạm
Credit contract with penalty clause
Hợp đồng tín dụng có thỏa thuận về mức phạt bằng tiền khi một bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng, mức phạt không vượt quá giới hạn theo quy định pháp luật.
Hợp đồng tín dụng có điều kiện
Conditional Credit Contract
Hợp đồng cho vay chỉ có hiệu lực hoặc được giải ngân khi người vay đáp ứng các điều kiện tiên quyết do ngân hàng đặt ra, như hoàn tất thủ tục bảo đảm.
Hợp đồng tín dụng có điều kiện ngân hàng
Conditional credit agreement
Hợp đồng tín dụng chỉ có hiệu lực khi khách hàng đáp ứng các điều kiện tiên quyết như cấp tín dụng, giải ngân theo mốc thời gian.
Hợp đồng tín dụng có điều kiện pháp lý
Conditional Credit Agreements
Loại hợp đồng tín dụng có điều kiện tiên quyết phải thực hiện trước khi giải ngân, có giá trị pháp lý riêng biệt theo Bộ luật Dân sự.