Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 54/174 · 5205 thuật ngữ

Hợp đồng tín dụng có điều kiện tiên quyết

Loan Agreement with Precedent Conditions

Pháp lý

Điều kiện tiên quyết là những điều khoản bắt buộc khách hàng phải đáp ứng trước khi ngân hàng có nghĩa vụ giải ngân vốn vay.

Hợp đồng tín dụng dự phòng pháp lý

Legal Standby Credit Contract

Pháp lý

Thỏa thuận tín dụng dự phòng giữa ngân hàng và khách hàng, chỉ được sử dụng khi phát sinh nhu cầu tài chính bất ngờ theo điều kiện định trước.

Hợp đồng tín dụng giả tạo

Sham Credit Contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng được lập ra chỉ để che giấu giao dịch dân sự khác hoặc với mục đích trốn thuế, chuyển dòng tiền bất hợp pháp.

Hợp đồng tín dụng giả tạo theo Bộ luật Dân sự 2015

Sham credit contract under Civil Code 2015

Pháp lý

Giao dịch giả tạo được lập để che giấu một giao dịch khác, pháp luật căn cứ vào bản chất giao dịch bị che giấu để xác định hiệu lực.

Hợp đồng tín dụng hợp vốn

Syndicated Loan Agreement

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng do nhiều ngân hàng cùng tham gia cho vay một khoản vay lớn, phân chia rủi ro và nghĩa vụ theo tỷ lệ cam kết.

Hợp đồng tín dụng hợp vốn ngân hàng

Syndicated Credit Agreement

Pháp lý

Là hợp đồng cho vay do nhiều ngân hàng cùng tham gia cấp tín dụng cho một khách hàng theo quy định pháp luật và thỏa thuận giữa các bên.

Hợp đồng tín dụng hợp vốn pháp lý

Syndicated loan agreement in banking

Pháp lý

Là hợp đồng tín dụng do nhiều ngân hàng cùng cho vay một khách hàng theo thỏa thuận liên ngân hàng, được điều chỉnh bởi LMA (Loan Market Association) hoặc các điều khoản tương đương.

Hợp đồng tín dụng hủy ngang

Revocable Credit Agreement

Pháp lý

Hợp đồng cho phép ngân hàng đơn phương rút lại cam kết cấp tín dụng trước khi giải ngân theo các điều kiện đã thỏa thuận.

Hợp đồng tín dụng khung

Framework Credit Agreement

Pháp lý

Hợp đồng khung điều chỉnh nhiều giao dịch tín dụng giữa ngân hàng và khách hàng trong một thời hạn nhất định.

Hợp đồng tín dụng khung ngân hàng

Master Credit Agreement in Banking

Pháp lý

Hợp đồng khung điều chỉnh nhiều giao dịch tín dụng giữa ngân hàng và khách hàng, làm cơ sở cho các hợp đồng cụ thể phát sinh sau.

Hợp đồng tín dụng khung pháp lý

Master credit agreement legal

Pháp lý

Hợp đồng khung điều chỉnh nhiều giao dịch tín dụng giữa ngân hàng và khách hàng, làm cơ sở cho các hợp đồng tín dụng cụ thể sau này.

Hợp đồng tín dụng không có bảo đảm

Unsecured Loan Agreement

Pháp lý

Hợp đồng cho vay tín chấp, nghĩa vụ trả nợ chỉ dựa vào uy tín và năng lực tài chính của khách hàng mà không có tài sản bảo đảm kèm theo.

Hợp đồng tín dụng không có tài sản bảo đảm

Unsecured Credit Contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng ngân hàng cấp vốn dựa hoàn toàn vào uy tín và năng lực trả nợ của khách hàng, không có tài sản bảo đảm kèm theo.

Hợp đồng tín dụng khống

Fictitious Credit Contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng được lập trên cơ sở hồ sơ giả mạo, nhằm rút tiền ngân hàng trái phép, có dấu hiệu tội phạm lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

Hợp đồng tín dụng liên ngân hàng pháp lý

Legal Interbank Credit Contract

Pháp lý

Thỏa thuận cấp tín dụng giữa các tổ chức tín dụng với nhau trên thị trường liên ngân hàng, chịu sự điều chỉnh của pháp luật ngân hàng.

Hợp đồng tín dụng mẫu

Standard Credit Agreement Template

Pháp lý

Mẫu hợp đồng tín dụng được ngân hàng soạn sẵn, chứa các điều khoản chuẩn về quyền, nghĩa vụ, lãi suất, phí, sự kiện vi phạm. Khách hàng thương lượng trên cơ sở mẫu này, một số điều khoản có thể điều chỉnh.

Hợp đồng tín dụng một lần vs tuần hoàn ngân hàng

Single loan vs Revolving credit agreement

Pháp lý

Phân biệt hợp đồng cho vay một lần với hạn mức tín dụng tuần hoàn cho phép khách hàng rút vốn và hoàn trả nhiều lần trong thời hạn hiệu lực.

Hợp đồng tín dụng ngân hàng pháp lý

Bank credit contract under law

Pháp lý

Văn bản thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc cấp tín dụng, có hiệu lực pháp luật được điều chỉnh bởi Bộ luật Dân sự và các quy định của NHNN.

Hợp đồng tín dụng ngân hàng theo pháp luật

Bank Credit Agreement under Law

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng là thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về việc cho vay, có hiệu lực khi đáp ứng điều kiện pháp luật dân sự và pháp luật ngân hàng.

Hợp đồng tín dụng ngân hàng vs Hợp đồng vay dân sự

Bank Credit Agreement vs Civil Loan Agreement

Pháp lý

Phân biệt giữa hợp đồng tín dụng ngân hàng chịu sự điều chỉnh của Luật Các TCTD với hợp đồng vay dân sự thông thường.

Hợp đồng tín dụng ngân hàng vô hiệu

Void bank credit contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng bị Tòa án tuyên vô hiệu khi vi phạm điều cấm luật, gian dối hoặc ngụy trang, các bên khôi phục tình trạng ban đầu.

Hợp đồng tín dụng ngân hàng với cá nhân pháp lý

Credit contract with individual customer

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng ký giữa ngân hàng với cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định về giao dịch bảo đảm dân sự.

Hợp đồng tín dụng ngắn hạn pháp lý

Short-term credit contract legal framework

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng ngắn hạn có thời hạn dưới 12 tháng, được quy định tại Điều 7 Thông tư 39/2016/TT-NHNN.

Hợp đồng tín dụng ngắn hạn vs dài hạn

Short-term vs Long-term Credit Contract

Pháp lý

Phân biệt hai loại hợp đồng cấp tín dụng theo kỳ hạn, có cơ chế pháp lý và thuế khác nhau tại ngân hàng Việt Nam.

Hợp đồng tín dụng ngắn hạn vs dài hạn pháp lý

Short-term vs long-term credit agreement in banking law

Pháp lý

Được phân biệt theo thời hạn cho vay: ngắn hạn dưới 1 năm phục vụ vốn lưu động, dài hạn trên 1 năm phục vụ đầu tư tài sản cố định. Mỗi loại có quy định pháp lý và thuế khác nhau.

Hợp đồng tín dụng phái sinh pháp lý

Derivative credit agreement in banking

Pháp lý

Là hợp đồng tín dụng có gắn các công cụ phái sinh như swap lãi suất, quyền chọn, nhằm phòng ngừa rủi ro lãi suất và tỷ giá theo quy định pháp luật về phái sinh.

Hợp đồng tín dụng phái sinh pháp lý ngân hàng

Bank derivative credit agreement legal

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng gắn với công cụ phái sinh như swap lãi suất, forward ngoại tệ, có tính chất phức tạp và phải tuân thủ quy định phòng chống rửa tiền.

Hợp đồng tín dụng so với hợp đồng vay

Credit Contract vs Loan Contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng là thuật ngữ chỉ giao dịch cho vay giữa tổ chức tín dụng với khách hàng, còn hợp đồng vay là giao dịch giữa cá nhân/tổ chức với nhau theo Bộ luật Dân sự. Hợp đồng tín dụng được điều chỉnh bởi luật chuyên ngành có tính chặt chẽ hơn về lãi suất.

Hợp đồng tín dụng song hành

Parallel credit contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng đi kèm với hợp đồng bảo đảm, có hiệu lực phụ thuộc vào sự tồn tại hợp đồng chính.

Hợp đồng tín dụng song hành ngân hàng

Parallel Credit Agreement in Banking

Pháp lý

Là hợp đồng tín dụng phụ được ký kèm với hợp đồng chính nhằm đảm bảo pháp lý cho cùng một mục đích tài trợ của ngân hàng.