Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 69/174 · 5205 thuật ngữ
Luật áp dụng trong giao dịch ngân hàng
Applicable Law in Banking Transactions
Quy định về luật nào được áp dụng khi có yếu tố nước ngoài trong giao dịch ngân hàng theo Bộ luật Dân sự 2015 và các điều ước quốc tế.
Luật áp dụng trong giao dịch ngân hàng quốc tế
Law Applicable in International Banking Transactions
Xác định hệ thống pháp luật áp dụng cho hợp đồng tín dụng xuyên biên giới theo Bộ luật Dân sự 2015. Thường ghi rõ luật Việt Nam hoặc luật nước ngoài trong hợp đồng.
Luật áp dụng trong giao dịch ngân hàng xuyên biên giới
Applicable Law in Cross-Border Banking Transaction
Được xác định theo nguyên tắc tự do lựa chọn (Bộ luậy Dân sự 2015, Điều 670). Khi không có thỏa thuận, áp dụng pháp luật của quốc gia có mối liên hệ chặt chẽ nhất với giao dịch.
Luật áp dụng trong giao dịch tín dụng xuyên biên giới
Governing Law in Cross-border Credit Transactions
Nguyên tắc xác định pháp luật quốc gia nào điều chỉnh hợp đồng tín dụng có yếu tố nước ngoài, thường do các bên thỏa thuận hoặc áp dụng công ước quốc tế.
Luật áp dụng trong hợp đồng tín dụng
Governing Law in Credit Agreement
Điều khoản hợp đồng quy định hệ thống pháp luật được áp dụng để giải thích và giải quyết tranh chấp, thường là pháp luật Việt Nam hoặc pháp luật nước ngoài.
Luật áp dụng trong hợp đồng tín dụng quốc tế
Applicable Law in International Credit Contracts
Xác định hệ thống pháp luật được áp dụng để điều chỉnh hợp đồng tín dụng có yếu tố nước ngoài theo Bộ luật Dân sự và các công ước quốc tế.
Ly hôn phân chia tài sản ngân hàng
Bank Asset Division in Divorce
Quy trình tòa án phân chia tiền trong tài khoản ngân hàng giữa hai vợ chồng khi ly hôn theo quy định pháp luật hôn nhân.
Ly hôn và nghĩa vụ trả nợ ngân hàng
Divorce and Bank Debt Obligations
Ly hôn không chấm dứt nghĩa vụ trả nợ ngân hàng của người đứng tên vay; cả hai vợ chồng vẫn liên đới chịu trách nhiệm đối với khoản vay chung.
Lãi chính vs Lãi phạt trong tín dụng
Principal Interest vs Penalty Interest
Lãi chính là phần lãi trên dư nợ gốc theo lãi suất thỏa thuận; lãi phạt là phần lãi áp dụng cho nợ quá hạn, thường cao hơn lãi chính theo pháp luật.
Lãi chậm trả hợp đồng tín dụng
Late Payment Interest in Credit Contract
Khoản lãi phát sinh khi khách hàng trả nợ gốc trễ hạn, được tính trên dư nợ gốc quá hạn theo thỏa thuận hợp đồng.
Lãi chậm trả pháp lý ngân hàng
Bank Late Payment Interest
Lãi phát sinh khi khách hàng trả nợ chậm so với thời hạn cam kết, có mức tối đa theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Lãi chậm trả theo Bộ luật Dân sự
Late payment interest under Civil Code
Khoản lãi phát sinh khi bên có nghĩa vụ thanh toán chậm so với thời hạn cam kết, được tính theo mức lãi suất quy định trong hợp đồng hoặc theo luật định.
Lãi chậm trả theo phán quyết tòa án
Late Payment Interest by Court Ruling
Mức lãi suất chậm trả do Tòa án ấn định trong bản án đối với nghĩa vụ thanh toán của bên vay, thường bằng 150% lãi suất cơ bản.
Lãi chậm trả theo pháp luật
Late Payment Interest Under Law
Mức lãi suất chậm trả áp dụng khi khách hàng không thanh toán đúng hạn theo quy định tại khoản 5 Điều 466 Bộ luật Dân sự 2015 và hợp đồng tín dụng.
Lãi chậm trả theo pháp luật ngân hàng
Late Payment Interest Banking Law
Mức lãi phát sinh khi khách hàng trả nợ chậm so với thời hạn hợp đồng tín dụng, được quy định tại Thông tư hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Lãi chậm trả theo quy định pháp luật
Default interest under Vietnamese law
Mức lãi suất chậm trả áp dụng khi khách hàng không thanh toán đúng hạn, căn cứ Điều 357 Bộ luật Dân sự 2015 và quy định NHNN.
Lãi chậm trả theo thỏa thuận vs theo pháp luật
Late payment interest under contract vs under law
So sánh giữa mức lãi do các bên thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và mức lãi suất quy định tại Điều 357 BLDS khi không có thỏa thuận hoặc thỏa thuận vô hiệu.
Lãi chậm trả vs Lãi phạt hợp đồng tín dụng
Late Interest vs Penalty Interest in Credit Contract
Phân biệt giữa lãi phát sinh do chậm thanh toán và phạt vi phạm hợp đồng tín dụng theo quy định pháp luật Việt Nam.
Lãi chồng lãi theo Bộ luật Dân sự 2015
Compound interest under 2015 Civil Code
Quy định tại Điều 466 Bộ luật Dân sự 2015 về lãi trên lãi, giới hạn áp dụng và cách tính lãi phạt vi phạm trong hợp đồng tín dụng ngân hàng.
Lãi phạt chậm trả
Late Payment Penalty Interest
Là mức lãi suất ngân hàng áp dụng khi khách hàng trả nợ chậm so với hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. Theo Thông tư 39/2016, lãi chậm trả không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn.
Lãi phạt chậm trả ngân hàng
Default Interest
Mức lãi suất cao hơn lãi suất thông thường áp dụng cho phần nợ quá hạn, được tính theo tỷ lệ phần trăm trên năm theo quy định hợp đồng.
Lãi phạt chậm trả theo Bộ luật Dân sự ngân hàng
Late payment penalty under Civil Code in banking
Mức lãi phạt chậm trả không quá 10%/năm theo Điều 357 BLDS 2015 áp dụng cho các nghĩa vụ trả tiền trong hợp đồng tín dụng ngân hàng.
Lãi phạt vi phạm hợp đồng tín dụng
Penalty interest in credit contract
Khoản lãi bổ sung bên vay phải trả khi vi phạm nghĩa vụ hợp đồng, mức cụ thể do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá giới hạn pháp luật cho phép.
Lãi quá hạn ngân hàng theo pháp luật
Legal Overdue Interest in Banking
Mức lãi suất áp dụng cho phần dư nợ quá hạn do khách hàng không trả đúng hạn, được tính theo quy định pháp luật hoặc thỏa thuận không vượt quá trần lãi suất. Lãi quá hạn là khoản bù đắp tổn thất cho ngân hàng.
Lãi quá hạn vs Lãi trên lãi ngân hàng
Overdue Interest vs Interest on Interest
Lãi quá hạn áp dụng trên dư nợ quá hạn, lãi trên lãi (lãi nhập gốc) chỉ được áp dụng khi có thỏa thuận và tuân thủ quy định pháp luật.
Lãi suất cho vay hợp pháp theo Bộ luật Dân sự
Legal Loan Interest Rate Under Civil Code
Mức lãi suất cho vay do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá 20%/năm theo quy định tại Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.
Lãi suất cho vay pháp lý ngân hàng
Legal bank lending interest rate
Lãi suất cho vay do ngân hàng và khách hàng thỏa thuận nhưng không vượt quá 20%/năm theo quy định tại Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015; phần vượt không có hiệu lực.
Lãi suất cho vay pháp lý tối đa
Maximum Legal Lending Rate
Mức lãi suất cho vay tối đa mà tổ chức tín dụng được phép áp dụng theo quy định của NHNN tại từng thời kỳ.
Lãi suất cho vay quy định pháp luật
Legal lending interest rate
Mức lãi suất cho vay mà tổ chức tín dụng phải tuân thủ theo quy định pháp luật, bao gồm giới hạn với một số đối tượng ưu tiên.
Lãi suất cho vay quá hạn pháp lý
Legal Default Interest Rate
Mức lãi suất áp dụng cho khoản nợ quá hạn do ngân hàng và khách hàng thỏa thuận nhưng không vượt quá giới hạn pháp luật cho phép.