Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 38/139 · 4154 thuật ngữ
Kế hoạch giải quyết ngân hàng theo FSB
Bank Resolution Plan (FSB Standard)
Bản kế hoạch chi tiết do cơ quan quản lý lập để xử lý ngân hàng thất bại mà không gây đổ vỡ hệ thống, bao gồm công cụ bail-in và tái cơ cấu vốn.
Kế hoạch giải quyết ngân hàng toàn cầu
G-SIB Resolution Plan
Kế hoạch chi tiết do cơ quan quản lý và ngân hàng xây dựng để xử lý có trật tự nếu ngân hàng toàn cầu rơi vào tình trạng phá sản.
Kế hoạch giảm tỷ lệ đòn bẩy
Leverage Ratio Reduction Plan
Lộ trình giảm hệ số đòn bẩy khi vượt ngưỡng mục tiêu nội bộ hoặc quy định pháp luật.
Kế hoạch giảm vốn
Capital Reduction Plan
Phương án hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông hoặc bù đắp lỗ lũy kế bằng cách giảm vốn điều lệ, phải được NHNN chấp thuận.
Kế hoạch giữ vốn
Capital Retention Plan
Chiến lược ngân hàng giữ lại lợi nhuận thay vì chi trả cổ tức nhằm tăng nội lực vốn chủ sở hữu và cải thiện CET1.
Kế hoạch huy động vốn 5 năm
Five-Year Capital Raising Plan
Kế hoạch dài hạn trình HĐQT phê duyệt, xác định lộ trình và nguồn huy động vốn theo từng năm để đáp ứng yêu cầu tăng trưởng và Basel III.
Kế hoạch huy động vốn trung hạn
Medium-term Capital Raising Plan
Kế hoạch chi tiết về việc huy động các nguồn vốn cấp 1 và cấp 2 trong giai đoạn 3-5 năm, đảm bảo đáp ứng yêu cầu vốn pháp định và mục tiêu tăng trưởng kinh doanh.
Kế hoạch hành động khi vi phạm tỷ lệ vốn
Capital Ratio Breach Action Plan
Bộ hành động cụ thể được chuẩn bị trước để ứng phó khi tỷ lệ vốn CAR hoặc đòn bẩy giảm xuống dưới ngưỡng quy định.
Kế hoạch hành động khẩn cấp về vốn
Capital Contingency Action Plan
Tập hợp các hành động cụ thể mà ngân hàng sẽ triển khai theo từng cấp độ cảnh báo khi hệ số CAR suy giảm dưới ngưỡng kiểm soát.
Kế hoạch hành động khắc phục vốn
Capital Remediation Action Plan
Bản kế hoạch chi tiết các biện pháp ngân hàng phải triển khai khi tỷ lệ an toàn vốn xuống dưới ngưỡng quy định.
Kế hoạch hành động tăng vốn
Capital action plan
Chương trình cụ thể các biện pháp tăng vốn theo thứ tự ưu tiên, gắn liền với thời gian và ngân sách thực hiện.
Kế hoạch hành động vốn
Capital action plan
Lộ trình hành động cụ thể gồm phát hành vốn, giảm cổ tức, tối ưu RWA để đạt mục tiêu CAR theo yêu cầu giám sát.
Kế hoạch khôi phục mức vốn
Capital restoration plan
Kế hoạch khẩn cấp do NHNN yêu cầu khi ngân hàng vi phạm tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, xác định biện pháp khắc phục cụ thể.
Kế hoạch khôi phục mức đủ vốn
Capital restoration plan
Kế hoạch ngân hàng cam kết khôi phục về mức đủ vốn trong thời hạn nhất định khi bị phân loại thiếu vốn theo PCA.
Kế hoạch khôi phục tỷ lệ CAR
CAR Recovery Plan
Kế hoạch hành động cụ thể khi CAR sụt giảm dưới ngưỡng quy định, bao gồm tăng vốn, giảm RWA và hạn chế phân phối lợi nhuận.
Kế hoạch khôi phục vốn
Capital Recovery Plan
Kế hoạch chi tiết các biện pháp đưa tỷ lệ CAR về mức quy định khi ngân hàng vi phạm hoặc có nguy cơ vi phạm. Kế hoạch phải được NHNN phê duyệt và triển khai trong thời hạn nhất định.
Kế hoạch khôi phục vốn khẩn cấp
Capital Recovery Plan Emergency
Bộ quy trình và biện pháp khẩn cấp mà ngân hàng triển khai khi tỷ lệ CAR sụt giảm nghiêm trọng, bao gồm phát hành vốn, cắt giảm cổ tức và tái cơ cấu tài sản.
Kế hoạch khắc phục thiếu hụt vốn
Capital Restoration Plan
Kế hoạch chi tiết trình NHNN khi ngân hàng có dấu hiệu vi phạm ngưỡng vốn pháp định, bao gồm biện pháp tăng vốn và giảm rủi ro trong thời hạn quy định.
Kế hoạch khắc phục vi phạm vốn
Capital Remediation Plan
Kế hoạch hành động chi tiết để đưa CAR trở lại mức tuân thủ khi bị vi phạm.
Kế hoạch khắc phục vốn
Capital remediation plan
Kế hoạch hành động cụ thể mà ngân hàng phải trình NHNN khi CAR vi phạm hoặc có nguy cơ vi phạm tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
Kế hoạch khắc phục vốn khi vi phạm
Capital Remediation Plan
Phương án cụ thể mà ngân hàng phải xây dựng khi vi phạm giới hạn vốn tối thiểu, bao gồm các biện pháp tăng vốn và cắt giảm rủi ro.
Kế hoạch phát hành trái phiếu vốn cấp 2
Tier 2 Capital Bond Issuance Plan
Kế hoạch phát hành công cụ nợ thứ cấp có điều kiện để bổ sung vào vốn cấp 2 trong cơ cấu vốn pháp định, với kỳ hạn tối thiểu 5 năm và khả năng ghi nhận giảm dần.
Kế hoạch phát hành vốn
Capital Issuance Plan
Lộ trình dự kiến phát hành các công cụ vốn (cổ phiếu, trái phiếu AT1, Tier 2) theo từng giai đoạn để đáp ứng nhu cầu vốn.
Kế hoạch phát hành vốn 3 năm
3-Year Capital Issuance Plan
Kế hoạch phát hành cổ phiếu, trái phiếu vốn và AT1 trong 3 năm tới nhằm đáp ứng yêu cầu vốn pháp định và mục tiêu tăng trưởng kinh doanh.
Kế hoạch phát hành vốn 5 năm
Five-Year Capital Issuance Plan
Lộ trình dự kiến phát hành cổ phiếu, trái phiếu Tier 1, Tier 2 và các công cụ vốn khác trong vòng 5 năm nhằm đáp ứng mục tiêu tăng trưởng và yêu cầu an toàn vốn.
Kế hoạch phát hành vốn nhiều năm
Multi-Year Capital Issuance Plan
Lộ trình phát hành các công cụ vốn CET1, AT1, Tier 2 theo từng năm, phù hợp với kế hoạch kinh doanh và nhu cầu MREL/TLAC.
Kế hoạch phát hành vốn ra công chúng
Public capital issuance plan
Lộ trình phát hành cổ phiếu, chứng chỉ vốn ra công chúng kèm khối lượng, thời điểm và phương thức phát hành.
Kế hoạch phát hành vốn trung hạn 3-5 năm
Medium-term Capital Issuance Plan 3-5 Years
Kế hoạch chi tiết về khối lượng và thời điểm phát hành các công cụ vốn trong 3-5 năm tới, trình HĐQT phê duyệt.
Kế hoạch phân bổ vốn 3 năm
Three-Year Capital Plan
Kế hoạch tổng thể phân bổ vốn cho các đơn vị kinh doanh trong chu kỳ 3 năm, phải được NHNN phê duyệt theo quy định.
Kế hoạch phân bổ vốn chiến lược
Strategic Capital Allocation Plan
Kế hoạch phân bổ vốn trung hạn 3–5 năm theo chiến lược kinh doanh, gắn với mục tiêu tăng trưởng danh mục và ROE mục tiêu.