Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 55/139 · 4154 thuật ngữ
Ngưỡng kích hoạt MDA
MDA Trigger Threshold
Mức CET1 ratio dưới ngưỡng quy định mà tại đó giới hạn phân phối vốn bắt đầu được áp dụng theo tỷ lệ phần trăm thiếu hụt.
Ngưỡng kích hoạt biên hộ bảo tồn vốn
Capital Conservation Buffer Trigger
Mức CET1 ratio 1,5% dưới ngưỡng pháp định mà tại đó bắt đầu áp dụng giới hạn phân phối lợi nhuận theo tỷ lệ tích lũy.
Ngưỡng kích hoạt biện pháp can thiệp vốn
Capital Intervention Trigger Threshold
Mức CAR khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt các biện pháp như hạn chế chi trả cổ tức, tăng vốn khẩn hoặc tái cơ cấu danh mục cho vay.
Ngưỡng kích hoạt can thiệp sớm về vốn
Capital Early Intervention Trigger
Mức CAR cụ thể mà khi chạm đến, NHNN sẽ áp dụng các biện pháp cảnh báo sớm, yêu cầu lập kế hoạch khắc phục và tăng cường giám sát ngân hàng.
Ngưỡng kích hoạt ghi giảm vốn
Write-down Trigger Threshold
Mức tỷ lệ vốn CET1 quy định trong điều khoản phát hành, khi chạm sẽ tự động kích hoạt ghi giảm hoặc chuyển đổi vốn.
Ngưỡng kích hoạt giảm vốn
Capital Trigger Threshold
Mức tỷ lệ CAR hoặc CET1 mà khi xuống dưới sẽ kích hoạt cơ chế giảm vốn, thường là 5.125% đối với AT1.
Ngưỡng kích hoạt hạn chế phân phối
Maximum Distributable Amount (MDA) trigger
Ngưỡng CAR khi vi phạm khiến ngân hàng bị tự động hạn chế phân phối lợi nhuận, cổ tức và thưởng cổ phiếu.
Ngưỡng kích hoạt phương án vốn
Capital Action Trigger Threshold
Ngưỡng kích hoạt phương án vốn là mức CAR hoặc tỷ lệ đòn bẩy tới hạn khiến các phương án bảo toàn vốn như cắt cổ tức, hạn chế tín dụng phải được kích hoạt ngay.
Ngưỡng kích hoạt phục hồi vốn
Capital Recovery Trigger Threshold
Mức vốn tối thiểu khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt triển khai kế hoạch phục hồi vốn đã được phê duyệt.
Ngưỡng kích hoạt tăng vốn
Capital Raising Trigger
Ngưỡng tỷ lệ vốn kích hoạt tự động phương án tăng vốn theo quy trình nội bộ.
Ngưỡng phá vỡ vốn
Capital Breach Threshold
Mức CAR tối thiểu mà khi tỷ lệ này rơi xuống dưới, ngân hàng phải lập tức thực hiện kế hoạch phục hồi vốn theo quy định.
Ngưỡng phân phối lợi nhuận
Maximum Distributable Amount (MDA)
Mức phân phối tối đa được phép khi CET1 nằm trong vùng đệm, được tính theo công thức của Basel III.
Ngưỡng phân phối tối đa MDA
Maximum Distributable Amount (MDA)
Mức phân phối vốn tối đa ngân hàng được chi trả khi không đáp ứng đầy đủ bộ đệm vốn bảo tồn theo quy định Basel III.
Ngưỡng phê duyệt phân bổ vốn
Capital Allocation Approval Threshold
Mức phân bổ vốn vượt quá giá trị quy định phải được Hội đồng quản trị hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Ngưỡng phạt khi vi phạm tỷ lệ an toàn vốn
Penalty Threshold for Capital Breach
Mức CAR dưới 4,5% khiến NHNN áp dụng chế tài: đình chỉ hoạt động, sa thải ban lãnh đạo, tái cơ cấu bắt buộc.
Ngưỡng vốn cảnh báo nội bộ
Internal Capital Warning Threshold
Mức vốn kích hoạt cảnh báo sớm để ban lãnh đạo có biện pháp xử lý kịp thời.
Ngưỡng vốn cảnh báo sớm
Early Warning Capital Threshold
Mức CAR mà khi tỷ lệ này giảm xuống sẽ kích hoạt hệ thống cảnh báo nội bộ để HĐQT và Ban điều hành có biện pháp ứng phó kịp thời.
Ngưỡng vốn cảnh báo sớm nội bộ
Internal Early Warning Capital Threshold
Mức CAR hoặc CET1 cao hơn ngưỡng pháp định mà ngân hàng tự đặt để kích hoạt cảnh báo nội bộ và hành động khắc phục.
Ngưỡng vốn khẩn cấp khởi động
Emergency Capital Trigger Threshold
Mức vốn cực thấp kích hoạt kế hoạch ứng phó khẩn cấp và kế hoạch phục hồi vốn.
Ngưỡng vốn kích hoạt biện pháp khẩn cấp
Capital Emergency Trigger
Mức vốn cực thấp khi ngân hàng bắt buộc phải áp dụng các biện pháp can thiệp đặc biệt theo quy định NHNN.
Ngưỡng vốn kích hoạt phương án dự phòng
Capital Contingency Trigger Threshold
Ngưỡng tỷ lệ vốn hoặc mức vốn tuyệt đối khi chạm mức sẽ tự động kích hoạt phương án dự phòng vốn đã xây dựng trước.
Ngưỡng vốn kích hoạt trigger
Capital Trigger Threshold
Mức tỷ lệ vốn CET1 tới hạn (ví dụ 5.125% hoặc 7%) mà khi chạm hoặc vượt sẽ kích hoạt các hành động như khấu hao, chuyển đổi hoặc hạn chế phân phối lợi nhuận.
Ngưỡng vốn mục tiêu
Target Capital Threshold
Ngưỡng vốn mục tiêu là mức vốn tối thiểu mà ngân hàng đặt ra nội bộ, thường cao hơn yêu cầu pháp định để có biên an toàn cho tăng trưởng.
Ngưỡng vốn pháp định
Statutory Capital Threshold
Mức vốn tối thiểu mà khi vi phạm, ngân hàng bị coi là không đảm bảo an toàn và phải áp dụng biện pháp xử lý theo quy định.
Ngưỡng vốn pháp định tối thiểu
Minimum Statutory Capital Threshold
Mức CAR thấp nhất mà pháp luật yêu cầu, vi phạm sẽ bị áp dụng biện pháp can thiệp sớm theo quy định NHNN.
Ngưỡng vốn pháp định tối thiểu NHTM
Minimum Regulatory Capital Threshold for Commercial Banks
Theo Thông tư 41/2016, NHTM phải duy trì vốn pháp định tối thiểu 3.000 tỷ đồng; ngân hàng mới thành lập tối thiểu 5.000 tỷ đồng.
Ngưỡng vốn pháp định tối thiểu theo Thông tư
Minimum Regulatory Capital Threshold per NHNN Circular
Mức 4,5% CET1, 6% T1 và 8% CAR theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi.
Ngưỡng vốn tối thiểu cho phòng ngừa rủi ro
Minimum Hedging Capital Threshold
Mức vốn tối thiểu mà chi nhánh ngân hàng phải duy trì để thực hiện giao dịch phòng ngừa rủi ro lãi suất và tỷ giá theo chính sách nội bộ.
Ngưỡng vốn tối thiểu khởi điểm
Minimum Initial Capital Threshold
Mức vốn điều lệ tối thiểu để thành lập NHTM theo loại hình (TMCP, NHTM Nhà nước, ngân hàng 100% vốn nước ngoài) theo quy định tại Luật các TCTD.
Ngưỡng vốn tối đa cho phép
Maximum Allowable Capital Threshold
Mức trần vốn mà NHNN cho phép một NHTM nắm giữ hoặc huy động, nhằm kiểm soát tập trung thị trường và rủi ro hệ thống.